thi
Động từ:
- Đua sức, đua tài để xem ai hơn ai kém: Hành động cạnh tranh, so tài trong một lĩnh vực nào đó.
- Dự kỳ kiểm tra, đánh giá kiến thức hoặc năng lực: Hành động của học sinh, sinh viên hoặc thí sinh tham gia một kỳ thi để được xét duyệt, công nhận.
Danh từ:
- Một loài cỏ: Tên một loại cỏ dùng trong việc bói toán thời xưa (nghĩa cổ, ít dùng).
Động từ (nghĩa đua tài):
- Hai đội sẽ thi đấu vào chung kết. (Hai đội sẽ tranh tài trong trận chung kết.)
- Anh ấy thích thi chạy với bạn bè. (Anh ấy thích đua chạy với bạn bè.)
Động từ (nghĩa kiểm tra):
- Sinh viên phải thi cuối kỳ vào tuần tới. (Sinh viên phải làm bài kiểm tra cuối kỳ vào tuần tới.)
- Cô ấy đang chuẩn bị để thi vào đại học. (Cô ấy đang chuẩn bị để dự kỳ thi tuyển sinh đại học.)
"Thi cử": Chỉ chung các hoạt động, kỳ thi trong học tập.
- Mùa thi cử thường rất căng thẳng. (Mùa thi thường rất căng thẳng.)
"Thi đua": Cạnh tranh, phấn đấu để đạt thành tích tốt, thường trong lao động, học tập.
- Phong trào thi đua lao động sản xuất. (Phong trào phấn đấu trong lao động sản xuất.)
"Thi thố": Thể hiện, phô bày tài năng, năng lực của mình.
- Đây là dịp để các nghệ sĩ trẻ thi thố tài năng. (Đây là dịp để các nghệ sĩ trẻ thể hiện tài năng.)
Thi nhau (cụm động từ): Làm một việc gì đó cùng lúc, có tính chất ganh đua.
- Các em nhỏ thi nhau kể chuyện. (Các em nhỏ ganh nhau kể chuyện.)
Thi sĩ (danh từ): Nhà thơ (trong đó "thi" mang nghĩa Hán Việt là thơ).
- Nguyễn Du là một đại thi sĩ của dân tộc. (Nguyễn Du là một nhà thơ lớn của dân tộc.)
Thi họa (danh từ): Thơ và tranh (nghĩa Hán Việt, thường dùng trong "cầm kỳ thi họa" - bốn thú tiêu khiển của người xưa).
- Ông ấy am hiểu về thi họa. (Ông ấy am hiểu về thơ và tranh.)
- Đua: Tranh đấu, so kè về tốc độ, thành tích.
- Tranh tài: Cạnh tranh về tài năng.
- Dự thi: Tham gia vào một kỳ thi.
- Kiểm tra: Xem xét, đánh giá kiến thức (thường quy mô nhỏ hơn "thi").
Thi đậu: Vượt qua kỳ thi, đạt yêu cầu.
- Chúc bạn thi đậu với điểm số cao. (Chúc bạn vượt qua kỳ thi với điểm số cao.)
Thi rớt/thi trượt: Không vượt qua được kỳ thi.
- Nó buồn vì đã thi trượt. (Nó buồn vì đã không qua kỳ thi.)
Thi lại: Tham gia kỳ thi một lần nữa sau khi không đạt.
- Sinh viên phải thi lại môn Toán. (Sinh viên phải dự thi lại môn Toán.)
Cầm kỳ thi họa: Chỉ bốn thú tiêu khiển tao nhã của người xưa (đàn, cờ, thơ, tranh), biểu trưng cho người có học thức, tài hoa.
- Cụ già ấy tinh thông cầm kỳ thi họa. (Cụ già ấy giỏi về đàn, cờ, thơ, tranh.)
Thi thư: Sách vở, chỉ việc học hành, khoa cử thời xưa (nghĩa Hán Việt).
- Con đường thi thư đỗ đạt. (Con đường học hành thi cử để đỗ đạt.)
- đg. 1. Đua sức đua tài để xem ai hơn ai kém : Thi xe đạp. 2. Cg. Thi cử. Nói học sinh dự kỳ xét sức học : Thi tốt nghiệp.
- d. Loài cỏ, dùng để bói dịch.