thi

Học thuật
Thân thiện
thi

Học sinh đang làm bài thi trong phòng học.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đua sức, đua tài để xem ai hơn ai kém: Hành động cạnh tranh, so tài trong một lĩnh vực nào đó.
    • Dự kỳ kiểm tra, đánh giá kiến thức hoặc năng lực: Hành động của học sinh, sinh viên hoặc thí sinh tham gia một kỳ thi để được xét duyệt, công nhận.
  2. Danh từ:

    • Một loài cỏ: Tên một loại cỏ dùng trong việc bói toán thời xưa (nghĩa cổ, ít dùng).
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đua tài):

    • Hai đội sẽ thi đấu vào chung kết. (Hai đội sẽ tranh tài trong trận chung kết.)
    • Anh ấy thích thi chạy với bạn . (Anh ấy thích đua chạy với bạn .)
  • Động từ (nghĩa kiểm tra):

    • Sinh viên phải thi cuối kỳ vào tuần tới. (Sinh viên phải làm bài kiểm tra cuối kỳ vào tuần tới.)
    • ấy đang chuẩn bị để thi vào đại học. ( ấy đang chuẩn bị để dự kỳ thi tuyển sinh đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thi cử": Chỉ chung các hoạt động, kỳ thi trong học tập.

    • Mùa thi cử thường rất căng thẳng. (Mùa thi thường rất căng thẳng.)
  • "Thi đua": Cạnh tranh, phấn đấu để đạt thành tích tốt, thường trong lao động, học tập.

    • Phong trào thi đua lao động sản xuất. (Phong trào phấn đấu trong lao động sản xuất.)
  • "Thi thố": Thể hiện, phô bày tài năng, năng lực của mình.

    • Đây dịp để các nghệ sĩ trẻ thi thố tài năng. (Đây dịp để các nghệ sĩ trẻ thể hiện tài năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thi nhau (cụm động từ): Làm một việc đó cùng lúc, tính chất ganh đua.

    • Các em nhỏ thi nhau kể chuyện. (Các em nhỏ ganh nhau kể chuyện.)
  • Thi sĩ (danh từ): Nhà thơ (trong đó "thi" mang nghĩa Hán Việt thơ).

    • Nguyễn Du một đại thi sĩ của dân tộc. (Nguyễn Du một nhà thơ lớn của dân tộc.)
  • Thi họa (danh từ): Thơ tranh (nghĩa Hán Việt, thường dùng trong "cầm kỳ thi họa" - bốn thú tiêu khiển của người xưa).

    • Ông ấy am hiểu về thi họa. (Ông ấy am hiểu về thơ tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Đua: Tranh đấu, so kè về tốc độ, thành tích.
  • Tranh tài: Cạnh tranh về tài năng.
  • Dự thi: Tham gia vào một kỳ thi.
  • Kiểm tra: Xem xét, đánh giá kiến thức (thường quy mô nhỏ hơn "thi").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thi đậu: Vượt qua kỳ thi, đạt yêu cầu.

    • Chúc bạn thi đậu với điểm số cao. (Chúc bạn vượt qua kỳ thi với điểm số cao.)
  • Thi rớt/thi trượt: Không vượt qua được kỳ thi.

    • buồn đã thi trượt. ( buồn đã không qua kỳ thi.)
  • Thi lại: Tham gia kỳ thi một lần nữa sau khi không đạt.

    • Sinh viên phải thi lại môn Toán. (Sinh viên phải dự thi lại môn Toán.)
Thành ngữ liên quan
  • Cầm kỳ thi họa: Chỉ bốn thú tiêu khiển tao nhã của người xưa (đàn, cờ, thơ, tranh), biểu trưng cho người học thức, tài hoa.

    • Cụ già ấy tinh thông cầm kỳ thi họa. (Cụ già ấy giỏi về đàn, cờ, thơ, tranh.)
  • Thi thư: Sách vở, chỉ việc học hành, khoa cử thời xưa (nghĩa Hán Việt).

    • Con đường thi thư đỗ đạt. (Con đường học hành thi cử để đỗ đạt.)
thi

Học sinh đang làm bài thi trong phòng học.

  1. đg. 1. Đua sức đua tài để xem ai hơn ai kém : Thi xe đạp. 2. Cg. Thi cử. Nói học sinh dự kỳ xét sức học : Thi tốt nghiệp.
  2. d. Loài cỏ, dùng để bói dịch.