tabler

Học thuật
Thân thiện
tabler

Les convives s'apprêtent à tabler dans une salle à manger lumineuse.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Căn cứ vào; dựa vào: Hành động đặt niềm tin, kế hoạch hoặc hy vọng của mình vào một điều đó, coi như một cơ sở chắc chắn.
    • (Từ , nghĩa ) Ngồi ăn: Hành động ngồi vào bàn để dùng bữa (nghĩa này hiện nay ít được sử dụng).
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ (nghĩa chính: dựa vào):
    • Il table sur une augmentation des ventes pour l'année prochaine. (Anh ấy dựa vào việc tăng doanh số cho năm tới.)
    • Ne table pas trop sur sa promesse, elle change souvent d'avis. (Đừng dựa quá nhiều vào lời hứa của ấy, ấy thường hay thay đổi ý kiến.)
    • Pour réussir ce projet, nous tablons sur votre expertise. (Để thành công dự án này, chúng tôi dựa vào chuyên môn của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tabler sur le fait que...": Dựa trên thực tế là...

    • Il table sur le fait que le marché va se stabiliser. (Anh ta dựa trên thực tếthị trường sẽ ổn định.)
  • "Tabler sur quelqu'un": Trông cậy, tin tưởng vào ai đó.

    • Tu peux tabler sur moi pour t'aider. (Cậu có thể trông cậy vào tôi để được giúp đỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Table (danh từ): Cái bàn.
  • Tabulation (danh từ): Sự sắp thành bảng; sự thụt đầu dòng (trong văn bản).
  • Tabulaire (tính từ): dạng bảng, dạng bàn.
Từ đồng nghĩa
  • Compter sur: Trông cậy vào, dựa vào.
  • Fonder sur: Xây dựng dựa trên, đặt cơ sở trên.
  • S'appuyer sur: Dựa vào, dựa dẫm vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tabler sur quelque chose: Dựa vào một điều đó (đâycấu trúc chính của động từ này).
    • Le gouvernement table sur une reprise économique rapide. (Chính phủ dựa vào một sự phục hồi kinh tế nhanh chóng.)
tabler

Les convives s'apprêtent à tabler dans une salle à manger lumineuse.

nội động từ
  1. căn cứ vào; dựa vào
    • Tabler sur un événement hypothétique
      dựa vào một sự kiện không chắc chắn
  2. (từ , nghĩa ) ngồi ăn

Từ gần giống

Từ chứa "tabler"

Từ có nhắc đến "tabler"