tablier

danh từ giống đực
  1. tấm tạp dề
    • Tablier de cuisine
      tấm tạp dề làm bếp
  2. áo choàng (cài sau lưng)
  3. tấm che sưởi
  4. tấm che máy (ở ô-tô)
  5. mặt bàn cờ
    • rendre son tablier
      (thân mật) từ chức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tablier"

tablier
La cuisinière porte un tablier blanc pour préparer le repas.