doubler

/'dʌblə/
ngoại động từ
  1. tăng gấp đôi
    • Doubler le prix
      tăng giá gấp đôi
  2. chập đôi, bện đôi (sợi...)
  3. lót, bồi
    • Doubler un habit
      lót áo
  4. (ngành in) sắp trùng
  5. (hàng hải) bọc vỏ sắt (tàu)
  6. vượt, vượt qua, vượt lên
    • Doubler un cap
      vượt qua mũi biển
    • Doubler une voiture
      vượt lên một xe
  7. (điện ảnh) lồng tiếng
    • Doubler un film
      lồng tiếng một bộ phim
  8. (sân khấu) đóng thay vai
  9. (thể dục thể thao) chạy vượt một vòng
    • doubler le cap de
      quá... tuổi
    • Doubler le cap de la quarantaine
      quá bốn mươi tuổi
    • doubler de pas
      rảo bước
nội động từ
  1. gấp đôi
    • Doubler en hauteur
      cao gấp đôi
  2. (nghĩa rộng) tăng
    • Doubler de vitesse
      tăng tốc độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

doubler
Le conducteur décide de doubler le camion sur l'autoroute.