tabulaire

tính từ
  1. () dạng bàn
    • Relief tabulaire
      địa hình dạng bàn
  2. xếp thành bảng
  3. thành thỏi
    • Cristaux tabulaires
      tinh thể thành thỏi
danh từ giống đực
  1. (sử học) viên giữa văn thư (cổ La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tabulaire
Le géologue étudie un relief tabulaire dans le désert.