tabulaire

Học thuật
Thân thiện
tabulaire

Le géologue étudie un relief tabulaire dans le désert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () dạng bàn, dạng mặt bàn: Dùng để mô tả hình dạng phẳng, rộng tương đối bằng phẳng, giống như mặt bàn.
    • Xếp thành bản, thành thỏi: Dùng để mô tả các vật thể (như tinh thể) hình dạng dẹt, giống như tấm ván hoặc thỏi mỏng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Viên giữ văn thư (cổ La ): Chức vụ hoặc người giữ các văn bản, tài liệu chính thức trong thời La cổ đại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le relief de ce plateau est très tabulaire. (Địa hình của cao nguyên này dạng bàn rõ rệt.)
    • On trouve dans cette mine des cristaux tabulaires de gypse. (Người ta tìm thấy trong mỏ này những tinh thể thạch cao dạng thỏi.)
  • Danh từ:
    • Dans l'administration romaine, le tabulaire était un archiviste important. (Trong bộ máy hành chính La , viên giữ văn thưmột nhà lưu trữ quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Địa chất học: Thuật ngữ chuyên ngành để chỉ các thành tạo đá hoặc địa hình bề mặt phẳng nằm ngang, thường do xói mòn.
    • Une montagne tabulaire est souvent le résultat d'une longue érosion. (Một ngọn núi dạng bàn thườngkết quả của quá trình xói mòn lâu dài.)
  • Tin học/Dữ liệu: Có thể dùng để mô tả cấu trúc dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng (mặc dù "sous forme de tableau" phổ biến hơn).
    • Une présentation tabulaire des données facilite leur analyse. (Việc trình bày dữ liệu dạng bảng giúp phân tích chúng dễ dàng hơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Table (danh từ giống cái): Cái bàn; bảng biểu.
  • Tabulation (danh từ giống cái): Sự sắp xếp thành bảng; thao tác tab (trong máy tính).
  • Tabuler (động từ): Lập bảng, sắp xếp thành bảng.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa dạng bàn):
    • Plat (phẳng, bằng phẳng).
    • Horizontal (nằm ngang).
  • Danh từ (nghĩa viên chức):
    • Archiviste (người lưu trữ).
    • Greffier (thư ký tòa án, thưvăn phòng).
tabulaire

Le géologue étudie un relief tabulaire dans le désert.

tính từ
  1. () dạng bàn
    • Relief tabulaire
      địa hình dạng bàn
  2. xếp thành bảng
  3. thành thỏi
    • Cristaux tabulaires
      tinh thể thành thỏi
danh từ giống đực
  1. (sử học) viên giữa văn thư (cổ La )