talent

/'tælənt/
danh từ giống đực
  1. tài, tài năng
    • Avoir le talent de la parole
      có tài ăn nói
    • Homme sans talent
      người khôngtài năng
  2. người có tài, người tài năng
    • Encourager les jeunes talents
      khuyến khích những tài năng trẻ
  3. (sử học) ta lăng (đơn vị trọng lượng tiền tệ cổ Hy Lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "talent"

talent
Un jeune musicien montre son talent en jouant du piano.