talent

/'tælənt/
danh từ
  1. tài, tài ba, tài năng, tài cán
    • a man of great talent
      một người tài cao
    • to wrap up one's talent in a napkin
      đề tài mai một
  2. người tài, nhân tài
    • to call upon all the talents
      kêu gọi tất cả nhân tài
  3. khiếu, năng khiếu
    • to have a talent for...
      năng khiếu về...
  4. (the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp)
  5. talăng (đơn vị trọng lượng xưa)
  6. talăng (đơn vị tiền tệ cổ Hy lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

talent
She discovered her talent for painting at a young age.