tanière

danh từ giống cái
  1. hang (thú rừng)
    • Tanière d'un lion
      hang sư tử
  2. nhà tồi tàn, hang ổ
    • Faire sortir un malfaiteur de sa tanière
      trục một tên gian phi ra khỏi hang ổ
    • Se retirer dans sa tanière
      lui về hang ổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tanière
Le lion dort dans sa tanière.