tonner

không ngôi
  1. () sấm
    • Il tonne
      trời sấm
nội động từ
  1. vang như sấm
    • Le canon tonne
      đại bác vang như sấm
  2. nói oang oang
    • Il tonnait à la tribune
      ông ta nói oang oang trên diễn đàn
  3. (nghĩa bóng) công kích mạnh
    • Tonner contre les dilapidateurs des finances publiques
      công kích mạnh những phao phí tiền bạc công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tonner"

tonner
Le tonnerre gronde pendant l'orage.