tanner

/'tænə/
ngoại động từ
  1. thuộc (da)
  2. (thân mật) quấy rầy
    • Il vous a tanné
      đã quấy rầy anh
  3. làm sạm
    • Le vent tanna sa peau
      gió làm da sạm lại
  4. (thông tục) dần cho một trận (cũng) tanner le cuir à

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tanner"

Từ có nhắc đến "tanner"

tanner
Il aime tanner le cuir dans son atelier.