tenir
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Cầm, nắm, giữ: Hành động dùng tay để giữ một vật, hoặc giữ một vị trí, quyền lực.
- Giữ gìn, tuân thủ: Hành động bảo vệ, duy trì một trạng thái, lời hứa hoặc một nguyên tắc.
- Chứa đựng, có sức chứa: Có khả năng đựng một lượng nào đó bên trong.
- Điều khiển, quản lý: Chịu trách nhiệm chỉ đạo một hoạt động, một cơ sở hoặc một cuộc họp.
- Kiềm chế, kìm lại: Ngăn không cho một cảm xúc hoặc hành động bộc lộ ra.
- Xem như, coi như: Có quan điểm, đánh giá về một điều gì đó.
Nội động từ:
- Đứng vững, giữ vững: Ở trong trạng thái chắc chắn, không bị đổ, không bị phá vỡ.
- Chứa vừa: Có đủ không gian để đặt một vật nào đó vào.
- Thiết tha, quyết tâm (tenir à): Rất mong muốn, coi trọng hoặc nhất định phải làm điều gì.
- Bắt nguồn từ, là do (tenir à/de): Có nguyên nhân từ điều gì, hoặc có đặc điểm giống với ai/ cái gì.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Il tient un bouquet de fleurs. (Anh ấy cầm một bó hoa.)
- Elle tient toujours ses promesses. (Cô ấy luôn giữ lời hứa.)
- Cette salle tient cent personnes. (Căn phòng này chứa được một trăm người.)
- Mon oncle tient un restaurant. (Chú tôi quản lý một nhà hàng.)
- Il a du mal à tenir ses larmes. (Anh ấy khó kìm được nước mắt.)
- Je le tiens pour un ami. (Tôi coi anh ta là một người bạn.)
Nội động từ:
- Cette étagère tient mal. (Cái giá sách này đứng không vững.)
- Tous mes vêtements tiennent dans cette valise. (Tất cả quần áo của tôi chứa vừa trong chiếc vali này.)
- Je tiens à vous remercier. (Tôi rất muốn cảm ơn bạn.)
- Son succès tient à son travail acharné. (Thành công của anh ấy là do sự làm việc chăm chỉ.)
- Elle tient de sa mère. (Cô ấy giống mẹ cô ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Tenir bon / tenir ferme: Giữ vững, không nao núng.
- Il faut tenir bon face aux difficultés. (Phải giữ vững trước những khó khăn.)
- Tenir tête à (quelqu'un): Chống cự, đối đầu lại (ai đó).
- L'enfant ose tenir tête à ses parents. (Đứa trẻ dám chống lại bố mẹ nó.)
- S'en tenir à (quelque chose): Chỉ giới hạn ở, chỉ tuân theo (điều gì đó).
- Je m'en tiens à ce qui est écrit dans le contrat. (Tôi chỉ tuân theo những gì được viết trong hợp đồng.)
- Tenir de la place: Chiếm chỗ.
- Ce meuble tient trop de place. (Món đồ nội thất này chiếm quá nhiều chỗ.)
Biến thể và từ liên quan
- Tenant, e (danh từ): Người nắm giữ, người thuê (nhà).
- Tenu, e (tính từ): Được tổ chức, được duy trì (một buổi họp tenue dans les règles).
- Teneur (danh từ giống cái): Nội dung (teneur d'une lettre: nội dung bức thư).
- Contenir (động từ): Chứa đựng (nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh vào việc có bên trong).
- Maintenir (động từ): Duy trì, giữ cho ổn định.
- Obtenir (động từ): Đạt được, giành được.
Từ đồng nghĩa
- Cầm, nắm, giữ:
- Chứa đựng:
- Quản lý:
- Giữ vững:
Các cụm động từ (Locutions verbales)
- Tenir à (quelque chose/quelqu'un): Quý trọng, thiết tha đến (điều gì/ai đó).
- Je tiens à mon indépendance. (Tôi rất quý trọng sự độc lập của mình.)
- Tenir à (faire quelque chose): Nhất định, quyết tâm (làm gì đó).
- Je tiens à vous accompagner. (Tôi nhất định phải đi cùng bạn.)
- Tenir de (quelqu'un): Giống (ai đó) về tính cách, ngoại hình.
- Il tient cela de son père. (Anh ta giống bố ở điểm đó.)
- Tenir compte de (quelque chose): Tính đến, xem xét (điều gì đó).
- Il faut tenir compte de son avis. (Phải tính đến ý kiến của anh ấy.)
Thành ngữ liên quan
- Tenir la chandelle: (Nghĩa đen: cầm nến) Đóng vai trò người thứ ba thừa thãi, làm "bóng điện".
- Tenir le coup: Chịu đựng được, vượt qua khó khăn.
- Malgré la fatigue, il tient le coup. (Mặc dù mệt mỏi, anh ấy vẫn chịu đựng được.)
- Tenir sa langue: Giữ mồm giữ miệng, im lặng.
- Il sait tenir sa langue. (Anh ta biết giữ mồm giữ miệng.)
- Ça ne tient qu'à vous: Việc đó chỉ phụ thuộc vào bạn thôi.
- D'accord ou non, ça ne tient qu'à vous. (Đồng ý hay không, điều đó chỉ phụ thuộc vào bạn.)
- Tiens! / Tenez!: Này!; Ủa! (từ dùng để gây sự chú ý hoặc biểu lộ sự ngạc nhiên).
- Tiens, voilà Pierre ! (Ủa, kìa Pierre!)
ngoại động từ
-
cầm nắm
-
Tenir un livrecầm một quyển sách
-
Tenir le pouvoirnắm quyền hành
-
-
chiếm giữ
-
Tenir trop de placechiếm nhiều chỗ quá
-
Tenir la caissegiữ quỹ
-
Tenir sa promessegiữ lời hứa
-
Tenir la charge d'inspecteurgiữ chức thanh tra
-
-
(quân sự) giữ vững
-
Tenir une positiongiữ chức thanh tra
-
-
giữ gìn
-
Tenir ses effets en bon étatgiữ gìn tốt quần áo
-
-
giữ lại, bắt
-
Tenir le voleurgiữ tên kẻ cắp lại
-
-
ở yên không rời
-
Malade condamné à tenir la chambrengười bệnh bắt buộc không được rời phòng
-
-
chứa đựng
-
Bouteille qui tient le litrechai chứa được một lít
-
-
kiềm chế, kìm
-
Tenir ses larmeskìm nước mắt
-
-
chịu được
-
Navire qui tient la mertàu chịu đựng được biển
-
-
điều khiển, quản lý
-
Tenir une classeđiều khiển lớp học
-
Tenir un hôtelquản lý một khách sạn
-
Tenir une réunionđiều khiển hội nghị
-
-
phát biểu, nói
-
Tenir des propos mal placésphát biểu những lời không đúng chỗ
-
-
thừa kế
-
Il tient cette maison de son pèrenó thừa kế cái nhà này của cha nó
-
-
biết dược do
-
Tenir cette nouvelle d'un amibiết được tin ấy do một người bạn
-
-
xem như
-
Tenir l'affaire faitexem công việc như làm xong
-
-
tenez!+ này!
-
tenir audiencemở phiên tòa
-
tenir compte dexem compte
-
tenir en écheclàm cho thất bại
-
Tenir l'ennemi en écheclàm cho kẻ địch thất bại
-
tenir en prisonbắt ở tù
-
tenir en respectxem respect
-
tenir garnisonđóng đồn
-
tenir le haut du pavéXem haut
-
tenir le large(hàng hải) đi ở giữa biển, đi ở ngoài khơi
-
tenir le litnằm liệt giường
-
tenir le vin(thận) uống được nhiều rượu, có tửu lượng cao
-
tenir pourcoi như
-
tenir quelqu'un en haleinexem haleine
-
tenir sa droiteluôn luôn đi bên tay phải
-
tenir sa languegiữ mồm giữ miệng
-
tenir sa parolegiữ lời hứa
-
tenir ses assisesxem assise
-
tenir son rangchững chạc ở cương vị của mình
-
tenir son sérieuxgiữ vẻ nghiêm trang
-
tenir tête àchống cự, chống lại (ai)
-
tiensnày!
-
tenir un rôleđóng một vai trò
-
nội động từ
-
dính vào, sát vào
-
Ma maison tient à la siennenhà tôi sát nhà anh ta
-
-
chắc đứng vững, giữ vững
-
Le clou tientcái đinh đóng chắc
-
Leur union tient toujourssự liên kết của họ vẫn giữ vững
-
Une histoire qui ne tient pasmột truyện không đứng vững
-
Tenir pour une opiniongiữ vững một ý kiến
-
-
chứa, chứa đựng
-
Tous mes livres tiennent dans cette armoiretất cả sách của tôi chứa trong tủ này
-
Tout le récit tient en si peu de pagestất cả câu chuyện chỉ chứa đựng một ít trang thế thôi
-
-
thiết tha
-
Tenir à la viethiết tha với sự sống
-
Je tiens à partir ce soirtôi nhất thiết phải ra đi chiều nay
-
-
do ở, do tự
-
Cela tient à plusieurs raisonsđiều đó do (ở) nhiều lẽ
-
-
giống tương tự
-
Il tient de son pèrenó giống bó nó
-
Cela tient du romanđiều đó giống như tiểu thuyết
-
-
chống lại, cưỡng lại
-
Tenir contre l'ennemichống lại quân địch
-
c'est à n'y pas tenirkhông thể chịu đựng được nữa
-
en tenir pour(thân mật) yêu tha thiết, mê
-
Elle en tient pour l'uniformecô ta mê anh bộ đội
-
ne plus pouvoir tenirkhông còn chịu được nữa, sốt ruột
-
ne tenir qu'à un filxem fil
-
tenir au coeurxem coeur
-
Tenir bon, tenir fermevững vàng, không nao núng
-
không ngôi
-
Ne tenir qu'à... de+ chỉ hoàn toàn do... quyết định
-
Il ne tient qu'à elle de partirra đi hay không là chỉ hoàn toàn do chị ấy quyết định
-
Qu'à cela ne tienne!có hề chi
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "tenir"