tenir

ngoại động từ
  1. cầm nắm
    • Tenir un livre
      cầm một quyển sách
    • Tenir le pouvoir
      nắm quyền hành
  2. chiếm giữ
    • Tenir trop de place
      chiếm nhiều chỗ quá
    • Tenir la caisse
      giữ quỹ
    • Tenir sa promesse
      giữ lời hứa
    • Tenir la charge d'inspecteur
      giữ chức thanh tra
  3. (quân sự) giữ vững
    • Tenir une position
      giữ chức thanh tra
  4. giữ gìn
    • Tenir ses effets en bon état
      giữ gìn tốt quần áo
  5. giữ lại, bắt
    • Tenir le voleur
      giữ tên kẻ cắp lại
  6. yên không rời
    • Malade condamné à tenir la chambre
      người bệnh bắt buộc không được rời phòng
  7. chứa đựng
    • Bouteille qui tient le litre
      chai chứa được một lít
  8. kiềm chế, kìm
    • Tenir ses larmes
      kìm nước mắt
  9. chịu được
    • Navire qui tient la mer
      tàu chịu đựng được biển
  10. điều khiển, quản
    • Tenir une classe
      điều khiển lớp học
    • Tenir un hôtel
      quảnmột khách sạn
    • Tenir une réunion
      điều khiển hội nghị
  11. phát biểu, nói
    • Tenir des propos mal placés
      phát biểu những lời không đúng chỗ
  12. thừa kế
    • Il tient cette maison de son père
      thừa kế cái nhà này của cha
  13. biết dược do
    • Tenir cette nouvelle d'un ami
      biết được tin ấy do một người bạn
  14. xem như
    • Tenir l'affaire faite
      xem công việc như làm xong
  15. tenez!+ này!
    • tenir audience
      mở phiên tòa
    • tenir compte de
      xem compte
    • tenir en échec
      làm cho thất bại
    • Tenir l'ennemi en échec
      làm cho kẻ địch thất bại
    • tenir en prison
      bắt
    • tenir en respect
      xem respect
    • tenir garnison
      đóng đồn
    • tenir le haut du pavé
      Xem haut
    • tenir le large
      (hàng hải) đigiữa biển, đingoài khơi
    • tenir le lit
      nằm liệt giường
    • tenir le vin
      (thận) uống được nhiều rượu, tửu lượng cao
    • tenir pour
      coi như
    • tenir quelqu'un en haleine
      xem haleine
    • tenir sa droite
      luôn luôn đi bên tay phải
    • tenir sa langue
      giữ mồm giữ miệng
    • tenir sa parole
      giữ lời hứa
    • tenir ses assises
      xem assise
    • tenir son rang
      chững chạccương vị của mình
    • tenir son sérieux
      giữ vẻ nghiêm trang
    • tenir tête à
      chống cự, chống lại (ai)
    • tiens
      này!
    • tenir un rôle
      đóng một vai trò
nội động từ
  1. dính vào, sát vào
    • Ma maison tient à la sienne
      nhà tôi sát nhà anh ta
  2. chắc đứng vững, giữ vững
    • Le clou tient
      cái đinh đóng chắc
    • Leur union tient toujours
      sự liên kết của họ vẫn giữ vững
    • Une histoire qui ne tient pas
      một truyện không đứng vững
    • Tenir pour une opinion
      giữ vững một ý kiến
  3. chứa, chứa đựng
    • Tous mes livres tiennent dans cette armoire
      tất cả sách của tôi chứa trong tủ này
    • Tout le récit tient en si peu de pages
      tất cả câu chuyện chỉ chứa đựng một ít trang thế thôi
  4. thiết tha
    • Tenir à la vie
      thiết tha với sự sống
    • Je tiens à partir ce soir
      tôi nhất thiết phải ra đi chiều nay
  5. do ở, do tự
    • Cela tient à plusieurs raisons
      điều đó do (ở) nhiều lẽ
  6. giống tương tự
    • Il tient de son père
      giống
    • Cela tient du roman
      điều đó giống như tiểu thuyết
  7. chống lại, cưỡng lại
    • Tenir contre l'ennemi
      chống lại quân địch
    • c'est à n'y pas tenir
      không thể chịu đựng được nữa
    • en tenir pour
      (thân mật) yêu tha thiết,
    • Elle en tient pour l'uniforme
      cô ta anh bộ đội
    • ne plus pouvoir tenir
      không còn chịu được nữa, sốt ruột
    • ne tenir qu'à un fil
      xem fil
    • tenir au coeur
      xem coeur
    • Tenir bon, tenir ferme
      vững vàng, không nao núng
không ngôi
  1. Ne tenir qu'à... de+ chỉ hoàn toàn do... quyết định
    • Il ne tient qu'à elle de partir
      ra đi hay khôngchỉ hoàn toàn do chị ấy quyết định
    • Qu'à cela ne tienne!
      hề chi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa