tarder

nội động từ
  1. chậm trễ
    • Pourquoi avez vous tant tardé?
      sao anh chậm trể thế?
  2. để chậm trễ lại, lần lữa
    • Ne tardez pas à remplir votre devoir
      anh đừng lần lữa làm tròn nhiệm vụ
động từ không ngôi
  1. nóng lòng chờ đợi
    • Il me tarde d'avoir les resultats
      tôi không nóng lòng chờ đợi kết quả
    • Il lui tarde que l'affaire soit réglée
      anh ta nóng lòng chờ đợi việc ấy được giải quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tarder"

Từ có nhắc đến "tarder"