tempting

/'temptiɳ/
tính từ
  1. xúi giục
  2. cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "tempting"

tempting
The aroma of the freshly baked cookies was very tempting.