tenet

/'ti:net/
Học thuật
Thân thiện
tenet

A central tenet of their philosophy is kindness to all living beings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên , tín điều, giáo cơ bản: Một nguyên tắc, niềm tin hoặc học thuyết được một nhóm người, đặc biệt một nhóm tôn giáo hoặc triết học, chấp nhận coi đúng. thường nền tảng cho một hệ thống tư tưởng lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Freedom of speech is a central tenet of democracy. (Tự do ngôn luận một nguyên trung tâm của nền dân chủ.)
    • One of the main tenets of Buddhism is non-violence. (Một trong những giáo chính của đạo Phật bất bạo động.)
    • The company operates on the tenet that customer satisfaction is paramount. (Công ty hoạt động dựa trên nguyên tắc rằng sự hài lòng của khách hàng tối quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "core/central/fundamental tenet": nguyên cốt lõi/trung tâm/cơ bản.
    • Equality is a fundamental tenet of their political philosophy. (Bình đẳng một nguyên cơ bản trong triết chính trị của họ.)
  • "religious/philosophical tenet": tín điều tôn giáo/nguyên triết học.
    • The debate challenged a long-held philosophical tenet. (Cuộc tranh luận đã thách thức một nguyên triết học được tin tưởng từ lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tenets (số nhiều của tenet): các nguyên , giáo .
    • The book outlines the basic tenets of the theory. (Cuốn sách phác thảo những nguyên cơ bản của học thuyết.)
  • Principle (n): nguyên tắc, nguyên (từ gần nghĩa, dùng rộng rãi hơn).
  • Doctrine (n): học thuyết, giáo (thường chỉ một hệ thống niềm tin được dạy chính thức, như trong tôn giáo hoặc chính trị).
  • Dogma (n): giáo điều (thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ niềm tin phải được chấp nhận không được chất vấn).
Từ đồng nghĩa
  • Belief: niềm tin.
  • Precept: giới luật, nguyên tắc chỉ dẫn.
  • Canon: quy tắc, quy phạm (thường trong tôn giáo hoặc nghệ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "tenet")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "tenet")

tenet

A central tenet of their philosophy is kindness to all living beings.

danh từ
  1. giáo ; chủ nghĩa

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống