tend

/tend/
ngoại động từ
  1. trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn
    • to tend a patient
      chăm sóc người bệnh
    • to tend a garden
      chăm nom khu vườn
    • to tend a machine
      trông nom giữ gìn máy móc
nội động từ
  1. (+ on, upon) theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ
    • to tend upon someone
      phục vụ ai
  2. quay về, xoay về, hướng về, đi về
  3. hướng tới, nhắm tới
    • all their efforts tend to the same object
      tất cả những cố gắng của chúng đều cùng nhằm tới một mục đích
  4. khuynh hướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tend"

tend
She tends to the flowers in her garden.