tenth

/tenθ/
Học thuật
Thân thiện
tenth

The runner in the red jersey crosses the finish line in tenth place.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Ordinal Number):
    • Thứ mười: Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng, hoặc thứ tự trong một chuỗi liên tiếp, sau "thứ chín" (ninth) trước "thứ mười một" (eleventh).
  2. Danh từ:
    • Một phần mười (1/10): Một phần bằng nhau khi một đơn vị được chia thành mười phần.
    • Người thứ mười, vật thứ mười: Người hoặc vậtvị trí thứ mười trong một danh sách hoặc thứ tự.
    • Ngày mồng mười: Cách nói ngày thứ mười trong tháng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is my tenth cup of coffee today. (Đây tách cà phê thứ mười của tôi hôm nay.)
    • She finished in tenth place in the race. ( ấy về đíchvị trí thứ mười trong cuộc đua.)
  • Danh từ:
    • Only a tenth of the students passed the exam. (Chỉ một phần mười số học sinh vượt qua kỳ thi.)
    • He was the tenth to arrive at the meeting. (Anh ấy người thứ mười đến cuộc họp.)
    • The event is on the tenth of September. (Sự kiện diễn ra vào ngày mồng mười tháng Chín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the tenth century": thế kỷ thứ mười (từ năm 901 đến 1000).
    • This castle was built in the tenth century. (Lâu đài này được xây dựng vào thế kỷ thứ mười.)
  • "to the tenth power": lũy thừa mười.
    • Ten to the tenth power is a very large number. (Mười lũy thừa mười một con số rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ten (số đếm): mười.
    • There are ten fingers on two hands. ( mười ngón tay trên hai bàn tay.)
  • Tenthly (trạng từ): thứ mười (dùng để liệt kê ý).
    • Tenthly, we must consider the cost. (Thứ mười, chúng ta phải xem xét chi phí.)
Từ đồng nghĩa
  • 10th (dạng viết tắt): thứ mười.
    • Her birthday is on May 10th. (Sinh nhật ấy vào ngày mồng 10 tháng Năm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ "tenth")

Thành ngữ liên quan
  • Possession is nine-tenths of the law: (Thành ngữ) Việc sở hữu thực tế chiếm chín phần mười giá trị pháp (nhấn mạnh quyền lợi của người đang nắm giữ).
    • He kept the found wallet, arguing that possession is nine-tenths of the law. (Anh ta giữ chiếc nhặt được, lập luận rằng sở hữu chín phần mười của luật pháp.)
tenth

The runner in the red jersey crosses the finish line in tenth place.

tính từ
  1. thứ mười
danh từ
  1. một phần mười
  2. người thứ mười; vật thứ mười; vật thứ mười; ngày mồng mười
    • the tenth of August 1954
      ngày 10 tháng 8 năm 1945

Từ tương tự

Từ chứa "tenth"

Từ có nhắc đến "tenth"