dogma

/'dɔgmə/
danh từ, số nhiều dogmas, dogmata
  1. giáo điều; giáo
  2. lời phát biểu đoán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "dogma"

dogma
He questioned the rigid dogma of the old institution.