tint

/tint/
danh từ
  1. màu nhẹ, màu sắc
    • autumn tints
      những màu úa vàng mùa thu
  2. đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...)
ngoại động từ
  1. nhuốm màu, màu
  2. gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tint"

tint
The artist adds a subtle blue tint to the sky in the painting.