thách

  1. défier ; provoquer.
    • Thách đấu gươm
      provoquer en duel
    • Thách bạn đánh cờ
      défier son ami aux échecs
    • Thách ai làm gì
      défier quelqu'un de faire quelque chose.
  2. proposer (demander) un prix exagéré (xem nói thách)
  3. (cũng như thách cưới) exiger comme cadeaux de mariage.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thách
Một người bạn thách tôi nhảy qua con suối nhỏ.