thêm

Học thuật
Thân thiện
thêm

Mẹ thêm một ít đường vào tách trà.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tăng lên, làm cho nhiều hơn về số lượng, mức độ: Hành động đưa thêm một hoặc nhiều yếu tố vào một cái đã sẵn, khiến trở nên nhiều hơn.
    • Bổ sung, gia tăng: Hành động làm phong phú thêm, đầy đủ thêm một cái đó bằng cách cho thêm vào.
  2. Phụ từ:

    • Nữa, hơn nữa: Dùng để chỉ sự tiếp tục, kéo dài hoặc gia tăng của một trạng thái, hành động đã diễn ra.
    • Thêm vào đó: Dùng để giới thiệu một yếu tố bổ sung cho điều vừa nói.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Bạn có thể thêm một chút đường vào cà phê. (Hành động làm cho cốc cà phê nhiều đường hơn.)
    • ấy thêm vài chi tiết mới vào bản báo cáo. (Hành động bổ sung thông tin, làm cho báo cáo đầy đủ hơn.)
    • Nhà trường quyết định thêm hai tiết học ngoại khóa mỗi tuần. (Hành động tăng số lượng tiết học.)
  • Phụ từ:

    • Anh ấy nói thêm: "Mọi việc sẽ ổn thôi". (Nói tiếp, nói hơn nữa sau một câu đã nói.)
    • Trời mưa thêm to. (Mức độ mưa đang to lại càng to hơn nữa.)
    • Thêm vào đó, dự án này còn mang lại nhiều lợi ích xã hội. (Giới thiệu một lợi ích bổ sung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thêm bớt": Điều chỉnh, sửa đổi (thường dùng trong văn bản, kế hoạch) bằng cách thêm vào hoặc bỏ đi một phần.
    • Bản thảo này cần được thêm bớt cho hoàn chỉnh.
  • "Thêm mắm thêm muối" (thành ngữ): Phóng đại, bịa đặt thêm cho câu chuyện thêm phần kịch tính, hấp dẫn.
    • Câu chuyện thực tế đã đủ hay, đừng thêm mắm thêm muối vào.
Biến thể từ liên quan
  • Thêm vào (động từ): Nhấn mạnh hành động bổ sung một thứ vào một tập thể, nhóm đã .
    • Tôi xin được thêm vào ý kiến của anh Nam một vài điểm nhỏ.
  • Gia thêm (động từ): Làm tăng thêm (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương).
    • Sự kiên nhẫn của ấy đã gia thêm sức mạnh cho cả nhóm.
  • Phụ thêm (động từ): Thêm vào với vai trò bổ trợ, phụ họa.
    • Phần minh họa phụ thêm giúp bài giảng sinh động hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Bổ sung (động từ): Thêm vào cho đầy đủ, trọn vẹn hơn.
  • Tăng (động từ): Làm cho nhiều hơn, lớn hơn về số lượng, quy mô.
  • Gia tăng (động từ): Tăng lên (mang sắc thái trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Bớt (động từ): Làm cho ít đi, giảm đi.
  • Giảm (động từ): Làm cho nhỏ hơn, ít hơn.
  • Bỏ (động từ): Lấy đi, không tính đến nữa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Được voi đòi tiên" / "Được đằng chân lân đằng đầu": Chỉ sự tham lam, đã được thêm cái này lại đòi hỏi thêm cái khác (hàm ý phê phán việc đòi hỏi thêm quá mức).
  • "Một miếng khi đói bằng một gói khi no": Nhấn mạnh giá trị của sự giúp đỡ, chia sẻ (thêm vào) đúng lúc cần thiết.
thêm

Mẹ thêm một ít đường vào tách trà.

  1. đg, ph. Tăng lên, làm cho nhiều hơn : Chi thêm tiền chợ.