thông

  1. 1 dt. Cây hạt trần, thân thẳng, hình kim, tán hình tháp, cây nhựa thơm: rừng thông nhựa thông.
  2. 2 dt. Thông phán, nói tắt: thầy đề thầy thông.
  3. 3 đgt. 1. Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở: Con đường thông hai làng Hầm lối thông ra bên ngoài. 2. Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ: thông ống dẫn nước chữa cầu để thông đường. 3. Hiểu chấp thuận, không còn thắc mắc: bàncho thông trước khi bắt tay vào làm thông chính sách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thông
Rừng thông xanh mướt trải dài trên những ngọn đồi.