thù lao

  1. I đg. Trả công để đắp vào lao động đã bỏ ra. chế độ thù lao thích đáng.
  2. II d. Khoản tiền trả . Thanh toán thù lao. Hưởng thù lao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thù lao"

thù lao
Người quản lý trả thù lao cho nhân viên vào cuối tháng.