thù

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ý muốn trả đũa, sự hận thù: Cảm giác muốn trừng trị, trả đũa người đã gây ra tai hại, tổn thất cho mình.
    • Kẻ thù, đối thủ: Người muốn hoặc đã gây hại cho mình, đối lập với bạn.
  2. Động từ:

    • Nuôi lòng hận thù, căm thù: Mang trong lòng ý muốn trả thù, oán hận người đã gây hại cho mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mối thù giữa hai gia tộc kéo dài nhiều đời.chỉ sự hận thù dai dẳng.)
    • Trong chiến tranh, việc phân biệt bạn thù tối quan trọng. (Chỉ người thân kẻ địch.)
  • Động từ:

    • Hắn thù tôi chỉ một chuyện nhỏ ngày xưa. (Hắn nuôi lòng hận thù với tôi.)
    • Hai nhà ấy đã thù nhau từ lâu. (Hai bên đã mối hiềm thù lâu năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mối thù không đội trời chung": Mối thù sâu sắc đến mức không thể cùng tồn tại, một mất một còn.

    • Họ đã trở thành mối thù không đội trời chung sau sự kiện đó.
  • "Thù địch" (thường dùng như tính từ hoặc danh từ kép): thái độ hoặc hành động như kẻ thù.

    • Hai nước đang trong tình trạng thù địch. (Tình trạng đối địch, thù nghịch.)
Biến thể từ liên quan
  • Thù hận (danh từ): Lòng căm thù, hận thù sâu sắc.

    • Trong lòng anh ta chất chứa đầy thù hận.
  • Thù oán (danh từ/động từ): Sự oán hận, vừa thù vừa giận.

    • Lời nói của anh ta khiến người nghe sinh lòng thù oán.
  • Thù nghịch (tính từ): quan hệ thù địch, chống đối nhau.

    • Mối quan hệ thù nghịch giữa hai bên ngày càng gay gắt.
Từ đồng nghĩa
  • Hận (danh từ/động từ): Mối căm hờn, oán giận.
  • Oán (danh từ/động từ): Lòng giận hờn, trách móc.
  • Địch (danh từ): Kẻ thù, đối phương (thường trong phạm vi rộng như chiến tranh, thi đấu).
Từ trái nghĩa
  • Ân (danh từ): Ơn nghĩa, điều tốt đẹp được làm cho mình.
  • Bạn (danh từ): Người thân thiết, quan hệ tốt.
Các cụm từ (ngữ) liên quan
  • Trả thù: Hành động đáp trả, trừng trị để thỏa mãn lòng hận thù.

    • Hắn quyết tâm trả thù cho người anh trai.
  • Báo thù: (Cách nói trang trọng hơn của "trả thù") Trả thù, rửa hận.

    • Câu chuyện kể về hành trình báo thù của nhân vật chính.
  • Thù nhà nợ nước: Mối thù của gia đình trách nhiệm với đất nước (thường trong văn chương cổ).

    • Chàng trai mang trong mình mối "thù nhà nợ nước".
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn miếng trả miếng: thái độ hoặc hành động đáp trả ngay tức thì, tương tự như trả thù.

    • Mối quan hệ của họ chỉ ăn miếng trả miếng.
  • Thù thù, ơn ơn: Phân biệt rạch ròi giữa ân oán, giữa điều tốt điều xấu người khác làm cho mình.

    • sao thì thù thù, ơn ơn, ta không được lẫn lộn.
  1. I. d. 1. ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình: Mối thù không đội trời chung. 2. Người muốn hay đã hãm hại mình: Phân biệt bạn thù. II. đg. Nuôi ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình: Hai bên thù nhau.