thu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Mùa thu: Một trong bốn mùa trong năm, thời kỳ chuyển tiếp từ mùa hạ sang mùa đông, thời tiết thường mát mẻ, dễ chịu. Ví dụ: Trời Hà Nội vào thu rất đẹp.
- Năm (cổ văn, thi ca): Đơn vị thời gian, dùng để chỉ năm tháng trong văn chương cổ. Ví dụ: Ba thu cách trở đã lâu ngày.
- (Khẩu ngữ; ít dùng) Cá thu: Cách nói tắt của "cá thu". Ví dụ: Mẹ mua một con thu về kho.
Động từ:
- Nhận, lấy về: Hành động tiếp nhận, nhận lấy một cái gì đó từ người khác hoặc từ nhiều nguồn. Ví dụ: Cô ấy thu tiền học phí của học sinh.
- Tập hợp, gom lại: Đưa những thứ đang ở nhiều nơi, nhiều chỗ về một chỗ cho gọn. Ví dụ: Em thu sách vở bỏ vào cặp.
- Đạt được, có được: Có được một kết quả, lợi ích nào đó sau một quá trình. Ví dụ: Cuộc thí nghiệm thu được nhiều số liệu quý.
- Ghi lại (âm thanh, hình ảnh): Dùng thiết bị để lưu giữ lại âm thanh hoặc hình ảnh. Ví dụ: Họ thu toàn bộ buổi phỏng vấn vào máy ghi âm.
- Làm cho nhỏ lại, co lại: Khiến cho phạm vi, kích thước hoặc số lượng trở nên ít hơn, nhỏ hơn. Ví dụ: Diện tích rừng tự nhiên đang bị thu hẹp.
- Co người lại, rút vào: Động tác làm cho cơ thể gọn lại, chiếm ít chỗ hơn, thường để tránh sự chú ý hoặc giữ ấm. Ví dụ: Chú mèo thu mình trong góc ghế.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mùa thu Hà Nội với hương cốm mới thật đặc biệt. (Chỉ mùa trong năm).
- "Sầu thu" là một đề tài quen thuộc trong thơ cổ. (Chỉ mùa thu, mang sắc thái văn chương).
- Một thu ở chốn kinh kỳ đã để lại trong lòng tôi nhiều kỷ niệm. (Chỉ khoảng thời gian một năm, theo lối nói văn chương).
Động từ:
- Nhà nước có chính sách thu thuế công bằng. (Hành động nhận về từ người dân).
- Sau buổi học, giáo viên thu bài kiểm tra. (Hành động tập hợp lại).
- Chuyến đi thực tế giúp chúng tôi thu thập nhiều tư liệu. (Hành động đạt được, có được).
- Đoàn làm phim đang thu cảnh hoàng hôn. (Hành động ghi lại hình ảnh).
- Con đường phía trước bỗng nhiên thu hẹp. (Hành động làm cho nhỏ lại).
- Trời lạnh, đứa trẻ thu người trong chiếc chăn ấm. (Hành động co người lại).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thu vào một mối": Tập trung, thống nhất nhiều thứ rời rạc thành một khối, một hệ thống chung.
- "Thu mình": Co người lại, ẩn mình đi; thường dùng với nghĩa bóng chỉ sự thu mình, ít giao tiếp, ít hoạt động.
- "Thu vén": (Thường dùng kết hợp) Chỉ sự sắp xếp, lo liệu, tính toán cho gọn gàng, ổn thỏa (công việc, gia đình, tài chính).
Biến thể và từ liên quan
- Mùa thu (danh từ): Từ ghép đầy đủ chỉ mùa thu.
- Thu nhận (động từ): Tiếp nhận, nhận lấy (thường là thông tin, kiến thức, thành viên mới).
- Thu hồi (động từ): Lấy lại cái đã cho, đã phát ra, đã lưu hành.
- Thu thanh (động từ): Ghi lại âm thanh.
- Thu hình (động từ): Quay phim, ghi hình.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Với nghĩa "mùa thu": Thu thiên (trời thu - từ Hán Việt, dùng trong văn chương).
- Với nghĩa "nhận, lấy về": Nhận, lĩnh, thu nhận.
- Với nghĩa "tập hợp": Gom, tập trung, quy tụ.
- Với nghĩa "co lại": Co, rút, thu nhỏ.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
- Thu vào:
- Nghĩa đen: Lấy vào, đặt vào bên trong. Ví dụ: Thu tiền vào két.
- Nghĩa bóng: Tập trung, bao hàm. Ví dụ: Tầm mắt thu vào toàn cảnh thành phố.
- Thu lại:
- Nghĩa đen: Lấy lại, co lại. Ví dụ: Thu lại dây thừng cho gọn.
- Nghĩa bóng: Rút lui, không tiếp tục nữa. Ví dụ: Thấy không khí căng thẳng, anh ta thu lại lời định nói.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu": (Thành ngữ) Ý nói một ngày mà cảm giác dài như ba năm, diễn tả tâm trạng mong chờ, sốt ruột.
- "Thu ăn măng trúc, đông ăn giá": (Tục ngữ) Chỉ sự đạm bạc, thanh cao, tùy mùa mà dùng thức ăn giản dị có sẵn trong tự nhiên.
- 1 d. (kng.; id.). Cá thu (nói tắt).
- 2 d. 1 Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Thu qua đông tới. Gió mùa thu. Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu). 2 (vch.). Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua. Đã mấy thu qua. ...Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (cd.).
- 3 đg. 1 Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Thu thuế. Thu lợi nhuận. Tăng thu, giảm chi. 2 Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi. Rơm được thu lại thành đống. Thu dụng cụ bỏ vào hộp. Non sông thu vào một mối (b.). Người bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu (b.). 3 Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động. Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp. Thu được một bài học lớn. 4 Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy. Bài hát được thu vào băng. Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp. 5 Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại. Diện tích đất hoang thu hẹp dần. Năm chương thu lại còn ba. 6 Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn. Ngồi thu ở một góc. Thu hai tay vào lòng.
Từ chứa "thu"
Từ có nhắc đến "thu"
Proverbs and Idioms
- Mùa đông mưa dầm gió bấc, mùa hè mưa to gió lớn, mùa thu sương sa nắng gắt.
- Cạn đầm ốc phải thu hình, cho nên ốc phải sa mình đám rêu
- Những người truyền đạo khai nhân, nghìn thu để tiếng muôn phần thơm lâu
- Lập thu mới cấy lúa mùa, khác nào hương khói lên chùa cầu con
- Kinh trập trời nổ sấm rền, thóc gạo năm ấy có phần bội thu
- Thu kim trong túi bày múi ra ngoài