thăm thẳm

  1. Nói xa lắm, sâu lắm: Đường xa thăm thẳm; Trời cao thăm thẳm; Hang sâu thăm thẳm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thăm thẳm"

thăm thẳm
Đường về quê xa thăm thẳm.