thăm

Học thuật
Thân thiện
thăm

Mẹ đi thăm người bạn cũ ở quê.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đến xem để biết tình hình, thường với sự quan tâm: Hành động đến gặp hoặc đến một nơi để hỏi han, xem xét tình trạng.
    • Đến chơi để tỏ cảm tình, giữ gìn mối quan hệ: Hành động đến nhà người khác với mục đích thân mật, trò chuyện.
  2. Danh từ:

    • Vật dùng để bốc, rút trong việc phân chia quyền lợi hoặc xác định thứ tự: Một mảnh giấy, que, hoặc vật nhỏ đánh dấu, dùng trong việc bốc thăm.
    • Phiếu dùng để bỏ vào hòm trong một cuộc bầu cử hoặc lấy ý kiến: Tấm phiếu thể hiện sự lựa chọn của một người.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Cuối tuần, chúng tôi sẽ về quê thăm ông bà. (Hành động đến chơi để tỏ cảm tình.)
    • Bác sĩ đi thăm bệnh nhân vào mỗi buổi sáng. (Hành động đến xem để biết tình hình.)
    • Đoàn công tác sẽ đi thăm cơ sở sản xuất mới. (Hành động đến xem để biết tình hình.)
  • Danh từ:

    • Mọi người bốc thăm để chọn đội thi đấu trước. (Vật dùng để rút trong việc xác định thứ tự.)
    • Cử tri đã bỏ thăm bầu cho người mình tín nhiệm. (Phiếu dùng để bỏ vào hòm trong cuộc bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thăm dò": Tìm hiểu một cách kín đáo, thận trọng về ý kiến, tình hình.
    • Nhà báo thăm dò ý kiến của người dân về dự án mới.
  • "Thăm hỏi": Đến gặp để hỏi thăm sức khỏe, động viên (thường dùng khi người khác gặp chuyện không vui).
    • Hàng xóm đến thăm hỏi gia đình tang.
Biến thể từ gần giống
  • Thăm viếng (động từ): Cách nói trang trọng hơn của "thăm", thường dùng trong văn viết hoặc khi thăm nơi linh thiêng, quan trọng.
    • Đoàn đại biểu thăm viếng Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • Thăm nom (động từ): Thăm chăm sóc, quan tâm.
    • Anh ấy thường xuyên thăm nom bố mẹ già.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:
    • Viếng: Đến thăm một cách trang trọng, thường nơi linh thiêng hoặc người đã mất (viếng đền, viếng mộ).
    • Ghế: Đến chơi một cách thân mật, ngắn gọn (thường dùng trong khẩu ngữ: "Ghế nhà bạn một lát").
  • Danh từ (nghĩa phiếu bầu):
    • Phiếu: Tấm giấy dùng để ghi ý kiến, lựa chọn (phiếu bầu, phiếu khảo sát).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bỏ thăm (động từ + danh từ): Hành động bỏ phiếu bầu của mình vào hòm phiếu.
    • Công dân thực hiện quyền nghĩa vụ của mình bằng cách đi bỏ thăm.
  • Rút thăm / Bốc thăm (động từ + danh từ): Hành động lấy ngẫu nhiên một thăm từ trong tập hợp để phân định.
    • Hai đội sẽ bốc thăm để chọn sân thi đấu.
Thành ngữ liên quan
  • "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": Thường được liên tưởng đến việc đi thăm thú, trải nghiệm nhiều nơi sẽ mang lại nhiều hiểu biết mới. Hành động "thăm" có thể bước đầu của sự trải nghiệm này.
thăm

Mẹ đi thăm người bạn cũ ở quê.

  1. đg. 1. Đến xem cho biết tình hình : Thăm đồng; Thăm người ốm. 2. Đến chơi để tỏ cảm tình.
  2. d. Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không đủ để chia cho mọi người: Rút thăm. 2. Phiếu bầu : Bỏ thăm.