thẹo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một phần nhỏ, một mảnh nhỏ: Chỉ một số lượng rất ít, một phần rất nhỏ của một vật gì đó, thường có hình dạng không đều.
- Vết sẹo: (Cách dùng phổ biến trong đời sống) Chỉ vết sẹo để lại trên da sau khi bị thương lành lại.
Tính từ:
- Có hình dạng ba góc, méo mó: Dùng để miêu tả hình dạng của một vật (như mảnh đất) có góc cạnh, không vuông vức.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa phần nhỏ):
- Bà ấy chỉ còn một thẹo xà phòng nhỏ để giặt đồ.
- Ông lão trồng rau trên thẹo đất sau nhà.
Danh từ (nghĩa vết sẹo):
- Sau tai nạn, trên trán anh ấy có một thẹo dài.
- Vết mổ đã lành nhưng để lại một cái thẹo nhỏ.
Tính từ:
- Mảnh vườn thẹo ấy khó canh tác vì hình dạng kỳ lạ.
- Anh ta cắt miếng bánh thành hình thẹo.
Các cách sử dụng nâng cao
"Thẹo thẹo": (từ láy) Có nhiều góc cạnh lồi lõm, gồ ghề.
- Con đường vào làng thẹo thẹo, khó đi lại.
Dùng trong đo đạc, phân chia: Thường dùng để nói về phần đất đai, tài sản được chia nhỏ, có hình thù không chuẩn.
- Phần hương hỏa ông để lại chỉ là một thẹo ruộng ở cuối làng.
Biến thể và từ gần giống
- Sẹo (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "vết sẹo". "Thẹo" thường được dùng trong một số vùng miền.
- Mảnh (danh từ): Một phần được tách ra, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh (ví dụ: mảnh đất).
- Méo (tính từ): Cong, lệch, không ngay ngắn, có thể dùng để miêu tả hình dạng tương tự.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa phần nhỏ: Mảnh, miếng, mẩu, tí.
- Đối với nghĩa vết sẹo: Sẹo, vết sẹo, vết tích.
- Đối với nghĩa hình dạng méo: Méo mó, lệch, góc cạnh.
Các cụm từ liên quan
- Chia thẹo: Chia thành những phần nhỏ, không đều nhau.
- Tài sản được chia thẹo cho các con.
- Đất thẹo: Mảnh đất nhỏ có hình dạng không vuông vức.
- Gia đình sống nhờ vào mảnh đất thẹo đó.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Có thẹo có vá: (Thành ngữ) Ý nói có những dấu vết, khiếm khuyết hoặc những điều không trọn vẹn, giống như trên tấm vải có chỗ phải vá lại.
- Cuộc đời có thẹo có vá mới là chuyện thường tình.
- 1. d. Số lượng rất nhỏ : Một thẹo thuốc. 2. t. Có ba góc và méo: Miếng đất thẹo.