thẹo

  1. 1. d. Số lượng rất nhỏ : Một thẹo thuốc. 2. t. ba góc méo: Miếng đất thẹo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thẹo
Một thẹo đất nhỏ nằm cạnh con đường làng.