thao

  1. d. 1 thô, to sợi, không sạch gút. Sợi thao. 2 Hàng dệt bằng thao. Thắt lưng thao. 3 Tua kết bằng , chỉ. Nón quai thao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thao
Mẹ mua một chiếc thắt lưng thao màu đỏ.