thao
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tơ thô, sợi to, không sạch gút: Chỉ loại tơ có sợi thô, không mịn và còn lẫn những nút tơ nhỏ.
- Hàng dệt bằng thao: Loại vải được dệt từ loại tơ thô này.
- Tua kết bằng tơ hoặc chỉ: Dải trang trí được tết, kết lại từ tơ hoặc chỉ, thường dùng làm quai nón hoặc vật trang trí.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người thợ se những sợi thao để dệt vải. (Người thợ se những sợi tơ thô để dệt vải.)
- Chiếc áo dài cổ truyền thường được may bằng hàng thao. (Chiếc áo dài cổ truyền thường được may bằng vải dệt từ tơ thô.)
- Chiếc nón lá điểm xuyết đôi quai thao mềm mại. (Chiếc nón lá được trang trí thêm đôi quai được tết bằng tơ mềm mại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nón quai thao": Một loại nón truyền thống của phụ nữ Việt Nam xưa, có quai được tết bằng tơ hoặc chỉ một cách tinh xảo, thường buông dài.
- Trong lễ hội, các cô gái diện áo tứ thân và đội nón quai thao.
- "Thắt lưng thao": Thắt lưng được làm từ hàng dệt bằng tơ thao.
- Bộ trang phục được thêm phần thanh lịch nhờ chiếc thắt lưng thao.
Biến thể và từ liên quan
- Hàng thao: Danh từ chỉ chung các sản phẩm vải được dệt từ tơ thao.
- Quai thao: Danh từ chỉ riêng phần tua, dải được tết bằng tơ, thường gắn liền với nón.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Tơ sống: Chỉ loại tơ còn thô, chưa qua xử lý kỹ (có thể coi là gần nghĩa với nghĩa "tơ thô" của thao).
- Tua: Vật trang trí hình dải có nhiều sợi rủ xuống (có thể coi là gần nghĩa với nghĩa "tua kết" của thao).
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Nón quai thao: Là một cụm từ cố định, chỉ một vật biểu tượng của văn hóa truyền thống Việt Nam.
- Hình ảnh nón quai thao áo dài đã đi vào thơ ca.
- d. 1 Tơ thô, to sợi, không sạch gút. Sợi thao. 2 Hàng dệt bằng thao. Thắt lưng thao. 3 Tua kết bằng tơ, chỉ. Nón quai thao.