thỏa

  1. thoả đg. Ở trạng thái hoàn toàn hài lòng khi được đúng như đã mong muốn, ước ao. Vui chơi vài ngày cho thoả. Hỏi cho thoả trí tò mò. Thoả lòng mong đợi. Được vậy thì chết cũng thoả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thỏa
Anh ấy thỏa mãn với kết quả thi đấu.