thủng

  1. t. 1 chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật. Nồi thủng. Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách. Chọc thủng phòng tuyến (b.). 2 (kng.). Ở trạng thái đã hiểu được thông suốt một chuyện hay một vấn đề . Chưa nghe thủng chuyện. Bàn cho thủng mới thực hiện được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thủng
Một chiếc bong bóng xà phòng bị thủng khi chạm vào cành cây.