thermos

/'θə:mɔs/
danh từ giống cái
  1. bình giữ nhiệt, phích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thermos"

thermos
Une famille emporte un thermos de thé chaud pour un pique-nique.