throaty

/'θrouti/
Học thuật
Thân thiện
throaty

The singer's throaty voice filled the quiet jazz club.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khàn khàn, trầm ấm phát ra từ cổ họng: Dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh âm sắc trầm, đầy đặn dường như được tạo ra sâu trong cổ họng. Âm thanh này thường gợi cảm giác ấm áp, trưởng thành hoặc phần khàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has a deep, throaty laugh that is very distinctive. ( ấy một tiếng cười trầm khàn rất đặc trưng.)
    • The singer's throaty voice gave the blues song a lot of emotion. (Giọng hát trầm khàn của ca sĩ đã mang lại nhiều cảm xúc cho bài hát blues.)
    • The engine gave a throaty roar as the car accelerated. (Động cơ phát ra một tiếng gầm trầm đục khi chiếc xe tăng tốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a throaty chuckle": một tiếng cười khúc khích trầm khàn.

    • He responded with a throaty chuckle. (Anh ấy đáp lại bằng một tiếng cười khúc khích trầm khàn.)
  • "throaty purr": tiếng rên (của mèo) hoặc tiếng độngnghe trầm ấm, đều đều.

    • The classic car had a satisfying throaty purr. (Chiếc xe cổ điển một tiếng nổ trầm đều rất vừa tai.)
Biến thể từ gần giống
  • Throatily (phó từ): một cách khàn khàn, trầm ấm.
    • He laughed throatily. (Anh ấy cười một cách khàn khàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Guttural: thuộc về cổ họng, âm thanh phát ra từ cổ họng (thường dùng trong ngôn ngữ học hoặc mô tả âm thanh thô).
  • Husky: khàn khàn, khê (thường do cảm xúc hoặc bệnh).
  • Hoarse: khàn giọng (thường do đau họng hoặc la hét).
Từ trái nghĩa
  • Shrill: the thé, chói tai.
  • High-pitched: cao vút.
  • Clear: trong trẻo, rõ ràng.
throaty

The singer's throaty voice filled the quiet jazz club.

tính từ
  1. cổ, khàn khàn (giọng)

Từ tương tự