trouty

/'trauti/
Học thuật
Thân thiện
trouty

A trouty river flows through the forest valley.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều hồi: Dùng để mô tả một con sông, suối hoặc vùng nước khác chứa nhiều hồi (thuộc họ Salmonidae, thường hồi nước ngọt).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is a famously trouty river, attracting anglers from all over the country. (Đây một con sông nổi tiếng nhiều hồi, thu hút những người câu từ khắp nơi trên cả nước.)
    • We found a beautiful, clear, and trouty stream in the mountains. (Chúng tôi tìm thấy một dòng suối trong lành, xanh ngắt nhiều hồi trên núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trouty waters": những vùng nước nhiều hồi.
    • His dream is to fly-fish in the trouty waters of New Zealand. (Giấc mơ của anh ấy câu bằng ruồinhững vùng nước nhiều hồi của New Zealand.)
Biến thể từ gần giống
  • Trout (n): hồi (danh từ chỉ loài ).
  • Trout stream (n): dòng suối hồi (một danh từ ghép phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Well-stocked with trout: được thả nhiều hồi, nhiều hồi.
  • Trout-filled: chứa đầy hồi.
trouty

A trouty river flows through the forest valley.

tính từ
  1. nhiều hồi (sông)