treaty

/'tri:ti/
danh từ
  1. hiệp ước
    • a peace treaty
      một hiệp ước hoà bình
    • to enter into a treaty; to make a treaty
      hiệp ước
  2. sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng
    • to be in treaty with someone for
      đang điều đình với ai để
    • by private treaty
      do thoả thuận riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "treaty"

treaty
The two leaders signed the treaty on the historic wooden table.