thriving

/'θvaiviɳ/
Học thuật
Thân thiện
thriving

The small town has a thriving farmers market every Saturday.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thịnh vượng, phát đạt: Chỉ một cá nhân, doanh nghiệp, hoặc cộng đồng đang thành công về mặt tài chính phát triển tốt.
    • Phát triển mạnh mẽ, tươi tốt: Chỉ một thứ đó (như cây cối, ngành công nghiệp, hoạt động) đang phát triển nhanh chóng, khỏe mạnh đầy sức sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The city has a thriving arts and culture scene. (Thành phố một đời sống nghệ thuật văn hóa phát triển mạnh mẽ.)
    • After years of hard work, their small bakery is now a thriving business. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, tiệm bánh nhỏ của họ giờ đã là một doanh nghiệp phát đạt.)
    • The plants are thriving in the new greenhouse. (Những cây này đang phát triển tươi tốt trong nhà kính mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be thriving": được dùng để nhấn mạnh trạng thái đang phát triển rất tốt, thường trong bối cảnh so sánh với quá khứ hoặc với những thứ khác.
    • Despite the economic challenges, the tech sector is still thriving. (Bất chấp những thách thức kinh tế, lĩnh vực công nghệ vẫn đang phát triển mạnh.)
  • "a thriving community": một cộng đồng sôi động, nơi mọi người các hoạt động phát triển tích cực.
    • They moved to a thriving community with lots of young families. (Họ chuyển đến một cộng đồng sôi động với rất nhiều gia đình trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thrive (động từ): phát triển mạnh, thịnh vượng.
    • Some plants thrive in dry conditions. (Một số loài cây phát triển mạnh trong điều kiện khô hạn.)
  • Flourishing (tính từ): hưng thịnh, phát triển rực rỡ (nghĩa rất gần với "thriving").
    • a flourishing economy (một nền kinh tế hưng thịnh)
Từ đồng nghĩa
  • Prosperous: thịnh vượng, phát đạt (nhấn mạnh sự giàu có, thành công về vật chất).
  • Booming: bùng nổ, phát triển nhanh chóng (thường dùng cho thị trường, ngành công nghiệp).
  • Vibrant: sôi động, tràn đầy năng lượng (nhấn mạnh sức sống hoạt động).
Từ trái nghĩa
  • Declining: suy tàn, đi xuống.
  • Failing: thất bại, đang thua lỗ.
  • Struggling: đang vật lộn, gặp khó khăn.
thriving

The small town has a thriving farmers market every Saturday.

danh từ
  1. sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng
  2. sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh
tính từ
  1. giàu có, thịnh vượng
  2. lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "thriving"