thuốc

Học thuật
Thân thiện
thuốc

Mẹ đưa cho con một viên thuốc và một ly nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh: Chỉ các loại dược phẩm, thườngdạng viên, nước, bột, dùng trong y tế.
    • Chất được chế biến dạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định: Chỉ các loại hóa chất, chất liệu dùng trong các lĩnh vực khác nhau (nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt).
    • hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút: Chỉ các chất gây nghiện như thuốc lá, thuốc phiện.
    • (; khẩu ngữ) Y khoa hoặc dược khoa: Chỉ ngành học hoặc trường học về y dược.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Giết bằng độc: Hành động dùng chất độc để làm chết người hoặc động vật.
    • Phỉnh nịnh, làm mê hoặc: Hành động dùng lời nói hoặc thủ đoạn để lừa gạt, dụ dỗ người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác sĩ kê đơn thuốc kháng sinh cho bệnh nhân. (Chất chữa bệnh)
    • Nhà nông phun thuốc trừ sâu để bảo vệ mùa màng. (Chất gây tác dụng trong nông nghiệp)
    • Ông ấy nghiện hút thuốc từ nhiều năm nay. (Chất gây nghiện để hút)
    • Anh ấy đang sinh viên trường thuốc. (Chỉ ngành/trường y dược)
  • Động từ:

    • Kẻ trộm định thuốc chết con chó để dễ đột nhập. (Giết bằng độc)
    • bị bạn xấu thuốc bỏ ra hết tiền. (Phỉnh nịnh, lừa gạt)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuốc đắng tật": Thành ngữ, ý chỉ việc khó khăn, đau đớn (thuốc đắng) đôi khi cần thiết để chữa lành bệnh tật hoặc sai lầm.

    • Phải chấp nhận lời phê bình, thuốc đắng tật .
  • " bệnh thì vái tứ phương": Thành ngữ liên quan, thường đi kèm ngữ cảnh dùng thuốc, ý chỉ khi gặp hoạn nạn (bệnh tật) thì người ta sẵn sàng tìm mọi cách (thuốc men) để cứu chữa.

Biến thể từ liên quan
  • Dược phẩm (danh từ): Từ đồng nghĩa trang trọng hơn, chỉ các sản phẩm thuốc chữa bệnh.
  • Thuốc men (danh từ): Từ ghép, chỉ chung các loại thuốc chữa bệnh.
  • Thuốc thang (danh từ): Từ ghép, chỉ việc điều trị bằng thuốc (thường thuốc Bắc, thuốc Nam).
  • Dược sĩ (danh từ): Người chuyên bào chế, bán thuốc.
  • Y sĩ (danh từ): Người hành nghề y ( liên hệ với nghĩa "trường thuốc").
Từ đồng nghĩa
  • Dược phẩm: (cho nghĩa chất chữa bệnh).
  • Dược liệu: (cho nghĩa nguyên liệu làm thuốc).
  • Chất độc, bả: (cho nghĩa động từ "giết bằng độc").
  • Mồi, dụ: (cho nghĩa động từ "phỉnh nịnh").
Các cụm từ (tổ hợp) thường gặp
  • Uống thuốc: Hành động dùng thuốc dạng lỏng hoặc viên để chữa bệnh.

    • Bệnh nhân phải uống thuốc đúng giờ.
  • Bốc thuốc: Hành động của thầy lang kê đơn, lấy thuốc (thường thuốc Nam, thuốc Bắc).

    • Ông lang già bốc thuốc cứu người.
  • Phun thuốc: Hành động sử dụng thuốdạng lỏng phun ra (như thuốc trừ sâu, thuốc khử trùng).

  • Hút thuốc: Hành động sử dụng thuốc lá, thuốc lào, thuốc phiện.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Đứt tay hay thuốc: (Tục ngữ) ý nói sự việc xảy ra rồi (đứt tay) mới biết cách xử lý (tìm thuốc), hoặc chỉ kinh nghiệm xương máu.
  • Thuốc đắng đã tật, sự thật mất lòng: Biến thể của "thuốc đắng tật", nhấn mạnh sự thật khó nghe nhưng cần thiết.
thuốc

Mẹ đưa cho con một viên thuốc và một ly nước.

  1. 1 I d. 1 Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh. Viên thuốc cảm. Thuốc ho. Thuốc ngủ*. Đơn thuốc. Đứt tay hay thuốc (tng.). Một phương thuốc hiệu nghiệm. 2 (; kng.). Y khoa hoặc dược khoa. Sinh viên trường thuốc. 3 (dùng trong một số tổ hợp, thường trước đg.). Chất được chế biến dạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (do từ đứng sau trong tổ hợp biểu thị). Thuốc trừ sâu*. Thuốc nhuộm*. Thuốc đánh răng. Thuốc vẽ.
  2. II đg. 1 (kng.). Giết bằng độc. Dùng bả thuốc chuột. Kẻ gian thuốc chết chó. 2 (kng.; id.). Phỉnh nịnh, làm mê hoặc.
  3. 2 d. hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút. Hút một điếu thuốc. Say thuốc.