thuộc

Học thuật
Thân thiện
thuộc

Một người thợ đang thuộc da trong xưởng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chế biến da động vật: Làm cho da động vật trở nên dai, bền, không bị thối rữa để sử dụng trong sản xuất đồ dùng.
    • Nhớ kỹ, ghi nhớ: Đã ghi vào trí nhớ một cách đầy đủ chính xác, có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàng.
    • Thuộc về, nằm trong phạm vi: một phần của, chịu sự sở hữu, quản lý hoặc chi phối của ai đó, cái đó.
  2. Tính từ:

    • Thục (đất): (Từ , ít dùng) Chỉ đất đai đã được khai phá, canh tác lâu năm, trở nên màu mỡ, quen thuộc.
dụ sử dụng
  • Động từ (Chế biến da):

    • Bộ da trâu này cần phải thuộc kỹ thì mới bền được.
    • Nghề thuộc da đòi hỏi nhiều kinh nghiệm.
  • Động từ (Nhớ kỹ):

    • Em đã thuộc lòng bài thơ này rồi.
    • Tài xế phải thuộc đường thì mới chạy nhanh được.
  • Động từ (Thuộc về):

    • Chiếc xe này thuộc quyền sở hữu của công ty.
    • Loài động vật này thuộc họ mèo.
  • Tính từ (Thục - đất):

    • Vùng này toàn đất thuộc, canh tác rất tốt. (Cách dùng cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc lòng": nhớ một cách chính xác, kỹ lưỡng từng chi tiết.

    • giáo yêu cầu học sinh học thuộc lòng bài chính tả.
  • "thuộc diện": nằm trong phạm vi, đối tượng được xét đến.

    • Gia đình anh ấy thuộc diện chính sách, được nhà nước hỗ trợ.
  • "thuộc nằm lòng": (nhấn mạnh hơn "thuộc lòng") nhớ rất kỹ, như in trong lòng.

    • Người lính già vẫn thuộc nằm lòng từng địa danh chiến trường xưa.
Biến thể từ liên quan
  • Thuộc da (động từ): công việc chế biến da sống thành da thuộc.
  • Thuộc địa (danh từ): vùng đất bị một nước khác xâm chiếm cai trị.
  • Thuộc hạ (danh từ): người dưới quyền, cấp dưới.
  • Thuộc tính (danh từ): tính chất, đặc điểm vốn của sự vật, hiện tượng.
  • Lệ thuộc (động từ): phụ thuộc vào, bị chi phối bởi cái khác.
  • Phụ thuộc (động từ): dựa vào, chịu sự quyết định hoặc ảnh hưởng của yếu tố khác.
  • Trực thuộc (động từ): chịu sự quản lý trực tiếp của một cơ quan, tổ chức cấp trên.
  • Tùy thuộc (động từ): được quyết định bởi, tùy theo điều kiện hoặc yếu tố nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "chế biến da": chế biến da, xử lý da.
  • Với nghĩa "nhớ kỹ": ghi nhớ, nhớ, nằm lòng.
  • Với nghĩa "thuộc về": của, nằm trong, phụ thuộc vào.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Thuộc về: nhấn mạnh mối quan hệ sở hữu hoặc thuộc tính.
    • Tương lai tươi sáng thuộc về những người biết nỗ lực.
  • Thuộc quyền: chịu sự quản lý, quyền sở hữu của.
    • Khu rừng này thuộc quyền quản lý của kiểm lâm địa phương.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn chưa no, lo chưa tới, học chưa thuộc": (Thành ngữ) Chê người làm việc cũng chưa đến nơi đến chốn, còn sơ sài.
  • "Thuộc như cháo chảy": (Thành ngữ) Nhớ rất nhanh rất kỹ.
thuộc

Một người thợ đang thuộc da trong xưởng.

  1. 1 đgt. Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai bền để dùng làm đồ dùng: Tấm da đã thuộc thuộc da.
  2. 2 đgt. Đã nhớtrong trí óc, có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàng đầy đủ: thuộc nhiều bài hát chưa thuộc bài thuộc đường trong thành phố.
  3. 3 đgt. ở trong một phạm vi sở hữu, chi phối nào đó: Ngôi nhà này thuộc chủ mới rồi một học sinh thuộc loại giỏi thuộc chất thuộc địa thuộc hạ thuộc ngữ thuộc quan thuộc quốc thuộc tính thuộc viên kim thuộc lệ thuộc liên thuộc liêu thuộc nội thuộc phối thuộc phụ thuộc sở thuộc trực thuộc tuỳ thuộc.
  4. 4 tt. Thục: đất thuộc.