thuộc

  1. 1 đgt. Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai bền để dùng làm đồ dùng: Tấm da đã thuộc thuộc da.
  2. 2 đgt. Đã nhớtrong trí óc, có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàng đầy đủ: thuộc nhiều bài hát chưa thuộc bài thuộc đường trong thành phố.
  3. 3 đgt. ở trong một phạm vi sở hữu, chi phối nào đó: Ngôi nhà này thuộc chủ mới rồi một học sinh thuộc loại giỏi thuộc chất thuộc địa thuộc hạ thuộc ngữ thuộc quan thuộc quốc thuộc tính thuộc viên kim thuộc lệ thuộc liên thuộc liêu thuộc nội thuộc phối thuộc phụ thuộc sở thuộc trực thuộc tuỳ thuộc.
  4. 4 tt. Thục: đất thuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thuộc
Một người thợ đang thuộc da trong xưởng.