thuỳ

  1. (giải phẫu học; biol., anat., kiến trúc) lobe.
    • Thuỳ não
      lobe cérébral
    • Thuỳ
      lobe d'une feuille
    • viêm thuỳ
      (y học) lobite.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

thuỳ
Một bác sĩ chỉ vào thuỳ não trên một mô hình giải phẫu.