thui

  1. flamber ; havir ; brûler en surface.
    • Thui con bồ câu
      flamber un pigeon
    • Thui thịt
      havir la viande
    • Thui
      brûler un boeuf en surface.
  2. xem đen thui.
  3. (nông nghiệp) avorter ; couler.
    • Quả thui
      fruits qui coulent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thui
Một người đàn ông thui con bò trên bếp lửa.