thun

Học thuật
Thân thiện
thun

Cô bé mặc một chiếc áo thun màu hồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại vải dệt mềm, tính đàn hồi, co giãn: Chỉ một loại hàng dệt được làm từ sợi khả năng co dãn, thường dùng để may quần áo.
    • Vật dụng bằng cao su hình tròn, tính đàn hồi: (Cách dùng phổ thông, thay cho từ "chun") Chỉ một sợi dây tròn làm bằng cao su, dùng để buộc, cố định hoặc làm đồ chơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa vải):

    • Mùa nên mặc áo làm bằng vải thun cho mát thoải mái.
    • ấy mua một mét thun để may quần thể thao.
  • Danh từ (nghĩa dây đàn hồi):

    • Em dùng thun để buộc tóc.
    • Họ bắn thun vào nhau như một trò chơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áo thun": chỉ loại áo ngắn tay, cổ tròn, thường được làm từ vải thun co giãn.

    • Anh ấy thích mặc áo thun trắng khi đi tập thể dục.
  • "vải thun": cụm từ chung để chỉ loại vải tính đàn hồi.

    • Loại vải thun này rất phù hợp để may đồ sát.
Biến thể từ gần giống
  • Chun (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến, cùng chỉ dây cao su đàn hồi.

    • Tôi cần một sợi chun để buộc tài liệu này.
  • Thun lạnh (danh từ): một loại vải thun dày, ít co giãn hơn, thường dùng may áo khoác hoặc đồ thể thao mùa đông.

    • Áo hoodie này được may bằng thun lạnh nên rất ấm.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa vải: vải co giãn, vải đàn hồi.
  • Đối với nghĩa dây: dây chun, dây cao su, dây nịt (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • Bắn thun: hành động dùng tay kéo bắn sợi dây thun.

    • Cậu bắn thun làm viên giấy bay qua bàn.
  • Buộc thun: dùng dây thun để cố định một vật đó.

    • Hãy buộc thun vào túi cho chắc.
Thành ngữ liên quan

(Từ "thun" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)

thun

Cô bé mặc một chiếc áo thun màu hồng.

  1. I d. Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi khả năng co dãn. Chiếc áo thun sát người. Vải thun.
  2. II (ph.). x. chun1.