thun

  1. I d. Hàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi khả năng co dãn. Chiếc áo thun sát người. Vải thun.
  2. II (ph.). x. chun1.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thun"

thun
Cô bé mặc một chiếc áo thun màu hồng.