thìn

  1. d. Chữ thứ năm trong hàng chi: Giờ thìn; Năm thìn.
  2. t. Nói tính nết thuần tốt (): Nguyệt Nga khi ấy càng thìn nết na (LVT).
  3. đg. Gìn, gìn giữ (): Hết kính hết thìn, bề tiến thoái (Nguyễn Trãi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thìn"

thìn
Một con rồng vàng xuất hiện trong lễ hội năm Thìn.