thon

  1. t. 1 hình dài, tròn nhỏ dần về phía đầu. Ngón tay thon hình búp măng. Chiếc thuyền hình thon dài như con thoi. 2 hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ). Dáng người thon. Khuôn mặt thon.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thon
Cô ấy có đôi bàn tay với những ngón tay thon.