then

/ðen/
  1. d. Thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa.
  2. d. Người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tàymiền núi.
  3. d. Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

then
Một người đóng then gỗ để cài cửa lại.