then

/ðen/
Học thuật
Thân thiện
then

Một người đóng then gỗ để cài cửa lại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa: Một thanh gỗ hoặc vật liệu tương tự, dùng để chốt ngang cửa từ bên trong, giúp cửa đóng chặt không bị mở từ bên ngoài.
    • Người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tàymiền núi: Chỉ một thầy cúng, thầy mo, hay người hành nghề tín ngưỡng trong cộng đồng dân tộc Tày, thường chủ trì các nghi lễ giao tiếp với thần linh, tổ tiên.
    • Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia: Một thanh gỗ hoặc ngang trên thuyền, tác dụng liên kết hai bên mạn thuyền, tăng độ vững chắc cho kết cấu thân thuyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đêm khuya, ông cụ cẩn thận cài then cửa trước khi đi ngủ. (Vào đêm khuya, ông cụ cẩn thận chốt thanh gỗ ngang cửa trước khi đi ngủ.)
    • then được mời đến để cúng cho gia đình người ốm. ( thầy cúng được mời đến để làm lễ cho gia đình người bị bệnh.)
    • Chiếc thuyền gỗ cần những chiếc then chắc chắn để chịu được sóng gió. (Chiếc thuyền gỗ cần những thanh gỗ ngang chắc chắn để chịu được sóng gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "then cửa": cụm từ chỉ chung thanh chốt cửa.
    • Anh kiểm tra then cửa xem đã cài chặt chưa. (Anh kiểm tra thanh chốt cửa xem đã gài chặt chưa.)
  • "hát then": chỉ thể loại diễn xướng dân gian kết hợp lời ca, điệu múa nhạc đàn tính, thường do các ông/ then thực hiện trong nghi lễ.
    • Hát then di sản văn hóa phi vật thể của dân tộc Tày, Nùng. (Hát then di sản văn hóa phi vật thể của dân tộc Tày, Nùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chốt cửa: từ đồng nghĩa, chỉ vật dụng dùng để khóa cửa tạm thời.
  • Thầy mo / Thầy cúng: từ gần nghĩa, chỉ người làm nghề nghi lễ tín ngưỡngcác dân tộc khác.
  • ngang: từ gần nghĩa, chỉ thanh gỗ nằm ngang trong kết cấu nhà cửa hoặc phương tiện.
Từ đồng nghĩa
  • cửa / Cái chốt: (cho nghĩa thanh gỗ cài cửa).
  • Thầy then / Ông/ then: (cho nghĩa người làm nghề cúng).
Các cụm từ liên quan
  • Cài then: hành động đóng, gài thanh chốt cửa.
    • Trời tối rồi, nhớ cài then cẩn thận nhé. (Trời tối rồi, nhớ chốt cửa cẩn thận nhé.)
  • Mở then: hành động mở, tháo thanh chốt cửa.
    • Sáng ra, mở then cửa để đón nắng. (Sáng ra, mở chốt cửa để đón nắng.)
Thành ngữ liên quan
  • Chặt như then cài: von sự chắc chắn, khó lay chuyển, giống như thanh then đã được cài chặt.
    • Lời hứa của anh ấy chặt như then cài. (Lời hứa của anh ấy rất chắc chắn, khó thay đổi.)
then

Một người đóng then gỗ để cài cửa lại.

  1. d. Thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa.
  2. d. Người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tàymiền núi.
  3. d. Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia.