thuần

Học thuật
Thân thiện
thuần

Con ngựa đã thuần và đang đứng yên trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ bảo, đã được chế ngự, thuần hóa: Dùng để chỉ động vật hoặc đôi khi con người đã trở nên ngoan ngoãn, nghe lời, không còn hung dữ hoặc bướng bỉnh.
    • Dịu dàng, điềm đạm, bình tĩnh: Dùng để chỉ tính cách con người hiền hòa, ôn hòa, không nóng nảy.
    • Thành thạo, quen tay, nhuần nhuyễn: Dùng để chỉ kỹ năng, thao tác đã được rèn luyện nhiều nên trở nên thuần thục.
    • Thuần nhất, đồng nhất, không pha tạp: Dùng để chỉ sự trong sạch, nguyên chất hoặc sự thống nhất về loại, màu sắc, tính chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con voi này đã được huấn luyện trở nên rất thuần. (Con voi này đã được huấn luyện trở nên rất dễ bảo.)
    • ấy tính tình rất thuần, ít khi to tiếng với ai. ( ấy tính tình rất điềm đạm, ít khi to tiếng với ai.)
    • Sau nhiều năm luyện tập, động tác của anh ấy đã rất thuần. (Sau nhiều năm luyện tập, động tác của anh ấy đã rất nhuần nhuyễn.)
    • mặc một bộ đồ thuần màu đen. ( ấy mặc một bộ đồ thuần một màu đen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuần tính": tính tình hiền lành, điềm đạm.

    • Anh ấy người thuần tính, luôn sống hòa nhã với mọi người. (Anh ấy người tính tình hiền lành, luôn sống hòa nhã với mọi người.)
  • "Thuần chủng": chỉ giống loài động vật, thực vật nguồn gốc thuần nhất, không lai tạp.

    • Giống chó Alaska thuần chủng giá rất cao. (Giống chó Alaska thuần chủng giá rất cao.)
  • "Thuần phong": phong tục, nếp sống thuần hậu, tốt đẹp (thường dùng trong cụm "thuần phong mỹ tục").

    • Chúng ta cần gìn giữ những thuần phong mỹ tục của dân tộc. (Chúng ta cần gìn giữ những phong tục tốt đẹp, thuần hậu của dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuần hóa (động từ): làm cho trở nên thuần tính, dễ bảo (thường với động vật).

    • Con ngựa hoang đã được thuần hóa. (Con ngựa hoang đã được làm cho trở nên dễ bảo.)
  • Thuần thục (tính từ): thành thạo, điêu luyện do luyện tập nhiều.

    • Kỹ năng phím của ấy rất thuần thục. (Kỹ năng phím của ấy rất thành thạo.)
  • Thuần khiết (tính từ): trong sạch, tinh khiết, không vẩn đục.

    • Tâm hồn thuần khiết của trẻ thơ. (Tâm hồn trong sạch của trẻ thơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiền lành: hiền hòa, dễ tính (đồng nghĩa với nghĩa "dịu dàng").
  • Ngoan ngoãn: biết nghe lời (đồng nghĩa với nghĩa "dễ bảo").
  • Thành thạo: giỏi, làm việc trôi chảy (đồng nghĩa với nghĩa "thạo việc").
  • Thuần nhất: đồng nhất, một loại (đồng nghĩa với nghĩa "đều một loạt").
Từ trái nghĩa
  • Hung dữ: dữ tợn, dễ nổi nóng (trái nghĩa với nghĩa "dịu dàng").
  • Bướng bỉnh: cứng đầu, không chịu nghe lời (trái nghĩa với nghĩa "dễ bảo").
  • Vụng về: không khéo léo, thiếu kỹ năng (trái nghĩa với nghĩa "thạo việc").
  • Pha tạp: không nguyên chất, lẫn thứ khác (trái nghĩa với nghĩa "thuần nhất").
thuần

Con ngựa đã thuần và đang đứng yên trong chuồng.

  1. t. 1. Dễ bảo, chịu nghe theo : Con ngựa đã thuần. 2. Nói tính nết dịu dàng bình tĩnh : Thuần tính. 3. Thạo việc, quen việc : Viết nhiều tay đã thuần. 4. Đều một loạt : Quần áo thuần màu tím than.