thuần

  1. t. 1. Dễ bảo, chịu nghe theo : Con ngựa đã thuần. 2. Nói tính nết dịu dàng bình tĩnh : Thuần tính. 3. Thạo việc, quen việc : Viết nhiều tay đã thuần. 4. Đều một loạt : Quần áo thuần màu tím than.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thuần
Con ngựa đã thuần và đang đứng yên trong chuồng.