thuồn

  1. đg. 1. Nhét dần vào: Thuồn quần áo vào tay nải. 2. Trao lén lút cho nhau: Thuồn của ăn cắp cho nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thuồn
Một người đàn ông thuồn quần áo vào tay nải.