thuận

Học thuật
Thân thiện
thuận

Thuận tay lấy giúp quyển sách trên kệ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Theo đúng chiều hướng tự nhiên, dễ dàng: Chỉ sự vật diễn ra theo chiều chuyển động, vận động bình thường, không gặp trở ngại.
    • Tiện lợi, hợp với: Chỉ sự phù hợp, tiện cho hoạt động hoặc cảm nhận tự nhiên của một bộ phận cơ thể.
    • Bằng lòng, đồng ý: Chỉ sự tán thành, chấp thuận.
  2. Động từ:

    • Đồng ý, chấp thuận: Hành động thể hiện sự bằng lòng, tán thành với một ý kiến, đề nghị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Thuyền đi rất thuận gió. (Con thuyền di chuyển rất thuận lợi gió thổi cùng chiều.)
    • ấy thuận tay trái. ( ấy quen sử dụng tay trái cho các hoạt động.)
    • Mọi người đều tỏ ý thuận. (Mọi người đều thể hiện sự đồng tình.)
  • Động từ:

    • Hai gia đình đã thuận cho đôi trẻ lấy nhau. (Hai gia đình đã đồng ý cho đôi trẻ kết hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuận mua vừa bán": Chỉ việc mua bán diễn ra suôn sẻ, cả người mua người bán đều hài lòng.

    • Giao dịch diễn ra thuận mua vừa bán. (Giao dịch diễn ra thuận lợi, cả hai bên đều vừa ý.)
  • "thuận theo tự nhiên": Sống hoặc hành động theo quy luật tự nhiên, không gượng ép.

    • Cuộc sống nên biết thuận theo tự nhiên. (Cuộc sống nên biết sống hài hòa theo các quy luật tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuận lợi (tính từ): điều kiện tốt, dễ dàng cho việc đó.

    • Thời tiết thuận lợi cho việc xuất hành. (Thời tiết tạo điều kiện tốt cho việc lên đường.)
  • Thuận tình (tính từ): Vừa ý, hợp tình cảm, hợp lẽ.

    • Một kết thúc thuận tình thuận . (Một kết thúc vừa hợp tình cảm vừa hợp lẽ phải.)
  • Thuận chiều (tính từ): Cùng chiều, theo đúng chiều quy ước.

    • Quay thuận chiều kim đồng hồ. (Xoay theo cùng chiều với kim đồng hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp: Phù hợp, ăn khớp với.
  • Bằng lòng: Đồng ý, chấp nhận.
  • Xuôi: Diễn ra trôi chảy, dễ dàng (thường dùng cho hướng đi, dòng chảy).
Từ trái nghĩa
  • Nghịch: Ngược chiều, trái ý, chống đối.
  • Chống: Không đồng ý, phản đối.
  • Trái: Ngược lại, không phù hợp.
Thành ngữ liên quan
  • Thuận buồm xuôi gió: Mọi việc đều diễn ra suôn sẻ, thuận lợi.

    • Công việc làm ăn thuận buồm xuôi gió. (Công việc kinh doanh diễn ra rất suôn sẻ thuận lợi.)
  • Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn: Vợ chồng hòa thuận, đồng lòng thì việc lớn đến đâu cũng có thể làm được.

    • Họ sống rất hòa hợp, đúng thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn. (Họ sống rất hòa thuận, sức mạnh đoàn kết có thể làm nên mọi việc.)
thuận

Thuận tay lấy giúp quyển sách trên kệ.

  1. t. 1 Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật. Thuận chiều kim đồng hồ. Buồm thuận gió. Thời tiết không thuận. Tình hình phát triển theo chiều thuận. 2 (dùng trước d. chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể). Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên. Thuận tay lấy giúp quyển sách trên kệ. Thuận miệng nói cho vui. Nghe không thuận tai. Thuận tay trái (quen sử dụng tay trái). 3 Bằng lòng, đồng tình. Thuận lấy nhau. Bỏ phiếu thuận.