thuôn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nấu thành canh với hành và rau răm: Phương pháp chế biến món ăn, thường là thịt, bằng cách nấu thành canh hoặc súp loãng, có sử dụng hành lá và rau răm làm gia vị đặc trưng.
- Có hình dáng thon dài, nhỏ dần về một phía: (Nghĩa địa phương, ít phổ biến hơn) Chỉ hình dáng của vật thể thon thả, nhỏ nhắn và thường kéo dài.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa chế biến món ăn):
- Bà ngoại thường thuôn thịt gà cho cả nhà ăn vào ngày mưa.
- Món thịt bò được thuôn với đầy đủ hành răm ăn rất ấm bụng.
Tính từ (nghĩa hình dáng - dùng trong phương ngữ):
- Bàn tay cô ấy có những ngón tay thuôn dài, rất đẹp.
- Chiếc lá thuôn dài rũ xuống mặt nước.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thuôn thuôn": (từ láy, nghĩa giảm nhẹ) Hơi thon, hơi nhỏ dần.
- Chiếc bút được thiết kế thuôn thuôn về phía ngòi, cầm rất vừa tay.
Biến thể và từ gần giống
Thon (tính từ): Có hình dáng nhỏ dần, mảnh mai về một phía. Đây là từ phổ biến hơn để diễn đạt nghĩa hình dáng.
- Chiếc váy có dáng thon ông cơ thể.
Thon thon (tính từ - từ láy): Rất thon, dáng thon nhỏ một cách duyên dáng.
- Cành mai có nụ thon thon.
Từ đồng nghĩa
- Nấu canh: Cách chế biến thức ăn thành món nước. (Đồng nghĩa với nghĩa động từ chính).
- Thon dài, mảnh mai: Chỉ hình dáng. (Đồng nghĩa với nghĩa tính từ trong phương ngữ).
Lưu ý về từ vựng
- Từ "thuôn" với nghĩa chế biến món ăn là một từ chuyên dùng trong ẩm thực, không quá phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.
- Nghĩa chỉ hình dáng (thon dài) của từ "thuôn" chủ yếu được dùng trong một số phương ngữ hoặc văn chương. Trong ngôn ngữ phổ thông hiện đại, từ "thon" được sử dụng phổ biến hơn cho nghĩa này.
- đg. Nấu thành canh với hành răm: Thuôn thịt bò.