thuồn

  1. fourrer ; bourrer.
    • Thuồn quần áo vào túi du lịch
      fourrer des vêtements dans un sac de voyage.
  2. passerr furtivement.
    • Thuồn của ăn cắp cho tên khác trong bọn
      passer furtivement un objet volé à un autre de la bande.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thuồn
Một người đàn ông thuồn quần áo vào tay nải.