tháo

Học thuật
Thân thiện
tháo

Người thợ đang tháo một chiếc bánh xe đạp ra để sửa chữa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tháo rời, tháo gỡ: Làm cho các bộ phận, chi tiết đang được lắp ghép, buộc chặt hoặc may nối với nhau trở nên rời ra.
    • Cởi ra, lấy ra: Lấy một vật đang được đeo, mặc, mang trên người ra ngoài.
    • Xả, làm thoát ra: Làm cho chất lỏng hoặc thứ đó bị giữ lại thoát ra ngoài một cách mạnh mẽ.
    • (Dùng hạn chế): Chỉ sự bài tiết mạnh nhiều của cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tháo rời, tháo gỡ:
    • Anh ấy đang tháo chiếc máy tính để vệ sinh bên trong.
    • ấy phải tháo đường chỉ may ra để may lại.
  • Cởi ra, lấy ra:
    • Trước khi rửa mặt, bạn nên tháo kính ra.
    • Bác sĩ vừa tháo băng gạc cho bệnh nhân.
  • Xả, làm thoát ra:
    • Người nông dân tháo nước từ kênh vào ruộng lúa.
    • Nước mưa chảy tháo xuống từ mái nhà.
  • Chỉ sự bài tiết:
    • Trời nóng khiến mồ hôi tháo ra ướt đẫm lưng áo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tháo chạy": Chạy trốn một cách vội vã, hốt hoảng.
    • Nghe tiếng còi cảnh sát, bọn trộm vội tháo chạy.
  • "Tháo lui": Rút lui, rút quân (thường dùng trong quân sự hoặc tình huống căng thẳng).
    • Sau trận đánh, quân địch buộc phải tháo lui.
  • "Tháo vát" (tính từ): Khéo léo, nhanh nhẹn khả năng giải quyết công việc hiệu quả.
    • ấy một người phụ nữ rất đảm đang tháo vát.
Biến thể từ gần giống
  • Tháo dỡ (động từ): Dỡ bỏ một công trình xây dựng.
    • Họ đang tháo dỡ ngôi nhà để xây mới.
  • Tháo khoán (danh từ, ít dùng): Chính sách giao quyền tự chủ trong sản xuất.
  • Cởi (động từ): Gần nghĩa với "tháo" khi chỉ việc lấy vật đang mang trên người ra, nhưng thường dùng cho quần áo, giày dép, dây buộc.
    • Cởi áo khoác, cởi giày.
Từ đồng nghĩa
  • Gỡ: Làm cho rời ra (tháo gỡ, gỡ bỏ).
  • Cởi: Lấy quần áo, giày dép, đồ trang sức ra khỏi người.
  • Mở: Làm cho thông thoáng, hết đóng kín (mở nắp, mở van).
  • Xả: Cho chất lỏng chảy mạnh ra ngoài (xả nước).
Từ trái nghĩa
  • Lắp: Ghép các bộ phận rời vào với nhau thành một chỉnh thể.
  • Buộc: Cột, trói cho chặt.
  • Đóng: Làm cho kín lại.
  • Mặc/Đeo: Cho đồ vật vào người.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tháo cũi sổ lồng": Thoát ra khỏi cảnh tù túng, giam hãm, được tự do.
    • Sau nhiều năm bị giam giữ, hắn như được tháo cũi sổ lồng.
  • "Tháo lui cho nhanh": (Khuyên) nên rút lui kịp thời để tránh rắc rối, nguy hiểm.
tháo

Người thợ đang tháo một chiếc bánh xe đạp ra để sửa chữa.

  1. đg. 1 Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể. Tháo săm xe đạp ra . Tháo tung máy. Tháo rời từng mảnh. 2 Lấy ra, bỏ ra khỏi người cái đang mang. Tháo cặp kính để lên bàn. Tháo nhẫn. Vết thương mới tháo băng. 3 (kết hợp hạn chế). Làm cho thoát ra khỏi tình trạng bị ngăn giữ. Tháo nước sông vào ruộng. Nước chảy như tháo cống. Đánh tháo*. 4 (Chất bài tiết) thoát ra ngoài cơ thể nhiều mạnh. Mồ hôi tháo ra như tắm. Mệt tháo mồ hôi hột. Mửa tháo ra.