ém

Học thuật
Thân thiện
ém

Mẹ ém màn xuống dưới chiếu để ngủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giấu kín, che đậy, lấp liếm (một thông tin, sự việc): Hành động cố ý giữ mật, không cho người khác biết.
    • Nhét xuống dưới, ấn xuống: Hành động đặt một vật đó xuống dưới một vật khác để che lấp hoặc giữ cố định.
    • Nép vào, ẩn vào (một nơi kín đáo): Hành động giấu mình, ẩn nấp để không bị phát hiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ém câu chuyện đi để không ai biết. (Anh ta giấu kín câu chuyện để không ai biết.)
    • ấy ém màn dưới chiếu cho gọn. ( ấy nhét mép màn xuống dưới chiếu cho gọn gàng.)
    • Chú mèo ém mình trong góc tối. (Chú mèo nép mình trong góc tối.)
    • Các tổ du kích ém vẫn nín thinh. (Các tổ du kích ẩn vào đất vẫn im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ém nhẹm": (từ ghép) chỉ việc giấu giếm, che đậy một cách chủ ý.
    • Không nên ém nhẹm sự thật với mọi người. (Không nên che giấu sự thật với mọi người.)
  • "Ém vào lòng": (cách nói ẩn dụ) chỉ việc giữ kín một cảm xúc, tâm sự trong lòng không bộc lộ ra ngoài.
    • ấy chỉ biết ém nỗi buồn vào lòng. ( ấy chỉ biết giấu nỗi buồn vào trong lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Che giấu (đgt): có nghĩa tương tự "ém" ở nghĩa giấu kín thông tin.
  • Giấu diếm (đgt): nhấn mạnh việc giấu giếm một cách kỹ lưỡng.
  • Ẩn nấp (đgt): có nghĩa tương tự "ém" ở nghĩa nép vào, trốn vào nơi kín đáo.
  • Nén (đgt): (trong một số ngữ cảnh) có thể dùng thay thế khi nói về việc kìm nén cảm xúc, tương tự "ém vào lòng".
Từ đồng nghĩa
  • Giấu: cất giữ, không cho thấy.
  • Che đậy: làm cho không lộ ra.
  • Lấp liếm: tìm cách che giấu (thường khuyết điểm, sai phạm).
Các cụm từ liên quan
  • Ém tin: giữ kín thông tin.
    • quan chức năng đang cố ém tin về vụ việc. (Cơ quan chức năng đang cố giữ kín thông tin về vụ việc.)
  • Ém hàng: (khẩu ngữ) giấu hàng hóa (thường để tránh kiểm tra hoặc thuế).
    • Bị phát hiện ém hàng trong vali. (Bị phát hiện giấu hàng trong vali.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Ém như mèo ém cứt: (thành ngữ, thô tục) chê trách ai đó giấu giếm một cách vụng về, không khéo léo.
    • Giấu cái đó tưởng không ai biết à? Ém như mèo ém cứt! (Giấu cái đó tưởng không ai biết à? Giấu vụng quá!)
ém

Mẹ ém màn xuống dưới chiếu để ngủ.

  1. đgt. 1. Giấu kín, che đậy, lấp liếm: Hắn ém câu chuyện đi để không ai biết 2. Nhét xuống dưới: ém màn dưới chiếu 3. Nép vào; ẩn vào: ém mình trong góc tối; Các tổ du kích ém vẫn nín thinh (Phan Tứ).